Kids Story
A1

6. My First Pet

My First Pet
Thú Cưng Đầu Tiên Của Tôi
My My is Sarah. I am 14 . I have a . My is Milo. My cat is . Milo's are white. Milo's is black. She is . Milo's is . Milo was a . Milo is a cat. Milo . She is . Milo . Milo likes to . Milo likes to . Milo likes to hunt for . She likes her . Milo likes to . Milo likes to . Milo is a .
Thú Cưng Đầu Tiên Của Tôi Tên tôi là Sarah. Tôi 14 tuổi. Tôi có một con mèo cưng. Tên mèo của tôi là Milo. Mèo của tôi có màu đen và trắng. Bàn chân của Milo có màu trắng. Thân của Milo có màu đen. Nó rất đáng yêu. Lông của Milo rất mềm. Milo từng là một chú mèo con rất nhỏ. Bây giờ Milo là một con mèo rất lớn. Milo không thể sinh mèo con. Nó đã được triệt sản. Milo thích ăn. Milo thích chơi ở bên ngoài. Milo thích săn chim. Milo thích săn chuột. Nó thích được gãi tai. Milo thích ngồi trong lòng tôi. Milo thích ngủ trên giường của tôi. Milo là một thú cưng ngoan.
Câu22
Từ vựng28
Audio1
Hoạt động6
Từ vựng
  • First Pet
    //fɝːst pet//
    Phrase
    A1

    thú cưng đầu tiên
    My First Pet
  • name
    //neɪm//
    Word
    A1

    tên
    My name is Sarah.
  • years old
    //jɪrz oʊld//
    Phrase
    A1

    tuổi
    I am 14 years old.
  • pet cat
    //pet kæt//
    Phrase
    A1

    mèo cưng
    I have a pet cat.
  • cat's name
    //kæts neɪm//
    Phrase
    A1

    tên của con mèo
    My cat's name is Milo.
  • black and white
    //blæk ənd waɪt//
    Phrase
    A1

    đen và trắng
    My cat is black and white.
  • paws
    //pɔːz//
    Word
    A2

    bàn chân thú
    Milo's paws are white.
  • body
    //ˈbɑːdi//
    Word
    A1

    cơ thể
    Milo's body is black.
  • very cute
    //ˈveri kjuːt//
    Phrase
    A1

    rất dễ thương
    She is very cute.
  • fur
    //fɝː//
    Word
    A2

    lông thú
    Milo's fur is very soft.
  • very soft
    //ˈveri sɔːft//
    Phrase
    A1

    rất mềm
    Milo's fur is very soft.
  • kitten
    //ˈkɪtən//
    Word
    A2

    mèo con
    Milo was a very small kitten.
  • very small
    //ˈveri smɔːl//
    Phrase
    A1

    rất nhỏ
    Milo was a very small kitten.
  • very big
    //ˈveri bɪɡ//
    Phrase
    A1

    rất lớn
    Milo is a very big cat.
  • cannot have
    //ˈkænɑːt hæv//
    Grammar Pattern
    A1

    không thể có
    Milo cannot have kittens.
  • kittens
    //ˈkɪtənz//
    Word
    A2

    những con mèo con
    Milo cannot have kittens.
  • fixed
    //fɪkst//
    Word
    A2

    đã triệt sản
    She is fixed.
  • likes to
    //laɪks tə//
    Grammar Pattern
    A1

    thích
    Milo likes to eat.
  • eat
    //iːt//
    Word
    A1

    ăn
    Milo likes to eat.
  • play outside
    //pleɪ ˌaʊtˈsaɪd//
    Phrase
    A1

    chơi bên ngoài
    Milo likes to play outside.
  • hunt for
    //hʌnt fɔːr//
    Phrase
    A2

    săn tìm
    Milo likes to hunt for birds.
  • birds
    //bɝːdz//
    Word
    A1

    những con chim
    Milo likes to hunt for birds.
  • mice
    //maɪs//
    Word
    A2

    những con chuột
    Milo likes to hunt for mice.
  • ears
    //ɪrz//
    Word
    A1

    tai
    She likes her ears scratched.
  • scratched
    //skrætʃt//
    Word
    A2

    được gãi
    She likes her ears scratched.
  • sit in my lap
    //sɪt ɪn maɪ læp//
    Phrase
    A2

    ngồi trong lòng tôi
    Milo likes to sit in my lap.
  • sleep on my bed
    //sliːp ɑːn maɪ bed//
    Phrase
    A1

    ngủ trên giường của tôi
    Milo likes to sleep on my bed.
  • good pet
    //ɡʊd pet//
    Phrase
    A1

    thú cưng ngoan
    Milo is a good pet.