Working Outside
Làm Việc Ngoài Trời
Today I was . It was a , and I was . I a on my head. I all the . I the . I all of the plants that were . I gave some of the plants . I . I the lawn. I the with water. I the and the paths. I the . I . I . I on the . I the . I washed all of the windows on the house from the outside. I was so tired. So I had a glass of . I talked to my neighbour, and I helped her . I planted some bulbs, and then I went into the house. I was .
Làm Việc Ngoài Trời Hôm nay tôi làm việc ngoài trời. Đó là một ngày nắng, và tôi rất nóng. Tôi đội một chiếc mũ trên đầu. Tôi tưới nước cho tất cả cây. Tôi nhổ cỏ trong các luống hoa. Tôi tỉa bớt tất cả những cây đang mọc quá lớn. Tôi bón phân cho một số cây. Tôi cắt cỏ. Tôi cào sân cỏ. Tôi đổ đầy nước vào các bồn nước cho chim. Tôi quét vỉa hè và các lối đi. Tôi mang rác ra ngoài. Tôi đổ đầy xăng cho xe. Tôi rửa xe. Tôi phơi quần áo trên dây phơi. Tôi rửa sạch bàn ghế ngoài sân. Tôi lau tất cả cửa sổ của ngôi nhà từ bên ngoài. Tôi rất mệt. Vì vậy, tôi uống một ly nước chanh. Tôi nói chuyện với hàng xóm, và tôi giúp cô ấy tỉa một cái cây. Tôi trồng một vài củ hoa. Sau đó, tôi đi vào nhà. Tôi kiệt sức.
Câu24
Từ vựng30
Audio1
Hoạt động6
Từ vựng
30