My friend Anna follows healthy habits.
Bạn em tên là Anna có những thói quen lành mạnh.
My Anna . She . She . Anna . She with her . They . Anna . She . Her . She . Many . She . Healthy habits bring many benefits.
Bạn em tên là Anna có những thói quen lành mạnh. Bạn ấy ăn những bữa ăn bổ dưỡng mỗi ngày. Bạn ấy tránh ăn quá nhiều kẹo. Anna thường xuyên tập thể dục trong công viên. Bạn ấy thích chạy bộ với bố. Họ thường chạy bộ trước bữa sáng. Anna thường uống nước ép tươi. Bạn ấy hiếm khi thức khuya. Lối sống của bạn ấy giúp bạn ấy khỏe mạnh. Bạn ấy học tốt ở trường. Nhiều bạn cùng lớp ngưỡng mộ tính kỷ luật của bạn ấy. Bạn ấy truyền cảm hứng cho người khác giữ gìn sức khỏe. Những thói quen lành mạnh mang lại nhiều lợi ích.
Câu13
Từ vựng30
Audio1
Hoạt động6
Từ vựng
30