Jennifer the Firefighter.
Jennifer Người Lính Cứu Hỏa
Jennifer the . Jennifer Smith is a firefighter. She is . Jennifer . Jennifer every day. She . She her to be . She every day. She is very strong. Jennifer is . Her is a . Jennifer's husband is her. Jennifer is a . She has two . Jennifer's daughters are proud of her . Jennifer is a firefighter. Jennifer is happy being a . Jennifer is happy being a mother.
Jennifer Người Lính Cứu Hỏa Jennifer Smith là một lính cứu hỏa. Cô là một trong những nữ lính cứu hỏa đầu tiên. Jennifer làm việc chăm chỉ mỗi ngày. Jennifer tập thể dục mỗi ngày. Cô nâng tạ. Cô muốn cơ bắp của mình thật khỏe. Cô cứu mạng người khác mỗi ngày. Cô rất khỏe. Jennifer đã kết hôn. Chồng của cô là một giáo viên. Chồng của Jennifer rất tự hào về cô. Jennifer là một người mẹ. Cô có hai cô con gái. Các con gái của Jennifer cũng rất tự hào về cô. Jennifer hạnh phúc khi là một lính cứu hỏa. Jennifer hạnh phúc khi là một người vợ. Jennifer hạnh phúc khi là một người mẹ.
Câu18
Từ vựng20
Audio1
Hoạt động6
Từ vựng
20