Kids Story
A1

15. Halloween Night

Halloween Night
Đêm Halloween
Halloween is . My mom . My Mom buys . My Mom buys . It is for the . My Mom buys me a . It is a . I be . My sister is going to as a . She will have a . She will have a . She will look . My Dad buys a . It is going to be a . We on the pumpkin. We the face with a . Our Jack O'Lantern . We . We the . We say, "." Our give us candy. We say thanks. We go to many houses. We go home. Our parents our candy. It's . We eat candy. We don't feel very good. We go to bed.
Đêm Halloween Halloween rất vui. Mẹ tôi mua kẹo. Mẹ tôi mua khoai tây chiên. Mẹ tôi mua những thanh sô-cô-la. Những món đó dành cho các bạn đi xin kẹo Halloween. Mẹ tôi mua cho tôi một bộ trang phục hóa trang. Đó là trang phục ma. Tôi sẽ trông thật đáng sợ. Em gái tôi sẽ hóa trang thành công chúa. Em sẽ có một cây đũa phép. Em sẽ có một chiếc vương miện. Em sẽ trông rất xinh đẹp. Bố tôi mua một quả bí ngô. Nó sẽ trở thành một chiếc đèn bí ngô Halloween. Chúng tôi vẽ một khuôn mặt lên quả bí ngô. Chúng tôi khắc khuôn mặt đó bằng dao. Chiếc đèn bí ngô Halloween của chúng tôi trông rất buồn cười. Chúng tôi đi xin kẹo Halloween. Chúng tôi gõ cửa nhà hàng xóm. Chúng tôi nói: “Cho kẹo hay bị ghẹo.” Hàng xóm cho chúng tôi kẹo. Chúng tôi nói cảm ơn. Chúng tôi đi đến nhiều ngôi nhà. Chúng tôi về nhà. Bố mẹ kiểm tra kẹo của chúng tôi. Kẹo an toàn. Chúng tôi ăn rất nhiều kẹo. Chúng tôi cảm thấy không khỏe lắm. Chúng tôi đi ngủ.
Câu30
Từ vựng30
Audio1
Hoạt động6
Từ vựng
  • Halloween Night
    //ˌhæl.oʊˈiːn naɪt//
    Phrase
    A1

    đêm Halloween
    Halloween Night
  • fun
    //fʌn//
    Word
    A1

    vui
    Halloween is fun.
  • buys
    //baɪz//
    Word
    A1

    mua
    My mom buys candy.
  • candy
    //ˈkæn.di//
    Word
    A1

    kẹo
    My mom buys candy.
  • potato chips
    //pəˈteɪ.toʊ tʃɪps//
    Phrase
    A1

    khoai tây chiên lát
    My Mom buys potato chips.
  • chocolate bars
    //ˈtʃɑːk.lət bɑːrz//
    Phrase
    A1

    thanh sô-cô-la
    My Mom buys chocolate bars.
  • trick or treaters
    //ˌtrɪk ɔːr ˈtriː.tərz//
    Phrase
    A2

    người đi xin kẹo Halloween
    It is for the trick or treaters.
  • costume
    //ˈkɑːs.tuːm//
    Word
    A2

    trang phục hóa trang
    My Mom buys me a costume.
  • ghost costume
    //ɡoʊst ˈkɑːs.tuːm//
    Phrase
    A2

    trang phục ma
    It is a ghost costume.
  • am going to
    //əm ˈɡoʊ.ɪŋ tuː//
    Grammar Pattern
    A1

    sẽ, dự định sẽ
    I am going to be scary.
  • scary
    //ˈsker.i//
    Word
    A2

    đáng sợ
    I am going to be scary.
  • dress up
    //dres ʌp//
    Phrase
    A2

    hóa trang
    My sister is going to dress up as a princess.
  • princess
    //ˈprɪn.ses//
    Word
    A1

    công chúa
    My sister is going to dress up as a princess.
  • wand
    //wɑːnd//
    Word
    A2

    đũa phép
    She will have a wand.
  • crown
    //kraʊn//
    Word
    A2

    vương miện
    She will have a crown.
  • beautiful
    //ˈbjuː.t̬ə.fəl//
    Word
    A1

    xinh đẹp
    She will look beautiful.
  • pumpkin
    //ˈpʌmp.kɪn//
    Word
    A2

    quả bí ngô
    My Dad buys a pumpkin.
  • Jack O'Lantern
    //ˌdʒæk əˈlæn.tərn//
    Word
    A2

    đèn bí ngô Halloween
    It is going to be a Jack O'Lantern.
  • draw a face
    //drɔː ə feɪs//
    Collocation
    A1

    vẽ một khuôn mặt
    We draw a face on the pumpkin.
  • carve
    //kɑːrv//
    Word
    A2

    khắc, khoét
    We carve the face with a knife.
  • knife
    //naɪf//
    Word
    A1

    con dao
    We carve the face with a knife.
  • looks funny
    //lʊks ˈfʌn.i//
    Phrase
    A1

    trông buồn cười
    Our Jack O'Lantern looks funny.
  • go trick or treating
    //ɡoʊ ˌtrɪk ɔːr ˈtriː.tɪŋ//
    Phrase
    A2

    đi xin kẹo Halloween
    We go trick or treating.
  • knock on
    //nɑːk ɑːn//
    Phrase
    A1

    gõ vào
    We knock on the neighbour's door.
  • neighbour's door
    //ˈneɪ.bərz dɔːr//
    Phrase
    A1

    cửa nhà hàng xóm
    We knock on the neighbour's door.
  • trick or treat
    //ˌtrɪk ɔːr ˈtriːt//
    Phrase
    A2

    cho kẹo hay bị ghẹo
    We say, "trick or treat."
  • neighbours
    //ˈneɪ.bərz//
    Word
    A1

    hàng xóm
    Our neighbours give us candy.
  • check
    //tʃek//
    Word
    A1

    kiểm tra
    Our parents check our candy.
  • safe
    //seɪf//
    Word
    A1

    an toàn
    It's safe.
  • lots of
    //lɑːts əv//
    Phrase
    A1

    rất nhiều
    We eat lots of candy.