Housework
Việc Nhà
There is always housework to do when you . You so that you can see . The and the need to be . The floors also , and some of them need to be . The has to be . The has to be . After you have a bath, you need to clean out the . needs to be done , or you will clothes to wear. The clothes go into the , and then they have to be dried in the . Sometimes, we on the line to be dried. Some of the clothes need to be . You have to buy and . Meals need to be made. You can't let the in the kitchen. The dishes have to be washed, and the need to be . The stove needs to be cleaned, and sometimes the and the cupboards need to be cleaned out. You can dust the furniture and the dirt. You can make the beds. The beds have to be changed too. They need to have clean sheets put on them. There are just so many things to do. take up a lot of time.
Việc Nhà Luôn có việc nhà phải làm khi bạn sống trong một ngôi nhà. Bạn phải lau cửa sổ để có thể nhìn ra bên ngoài. Sàn nhà và thảm cần được hút bụi. Sàn nhà cũng cần được lau, và một số sàn cần được đánh bóng. Đồ nội thất phải được lau bóng. Phòng tắm phải được giữ sạch sẽ. Sau khi tắm, bạn cần làm sạch bồn tắm. Quần áo cần được giặt thường xuyên, nếu không bạn sẽ hết quần áo để mặc. Quần áo được cho vào máy giặt, sau đó chúng phải được sấy khô trong máy sấy. Đôi khi, chúng tôi phơi quần áo trên dây để khô. Một số quần áo cần được ủi. Bạn phải mua thực phẩm và cất chúng vào chỗ phù hợp. Các bữa ăn cần được nấu. Bạn không thể để bát đĩa chất đống trong bếp. Bát đĩa phải được rửa, và mặt bếp cần được lau sạch. Bếp nấu cần được lau chùi, và đôi khi tủ lạnh cùng tủ bếp cũng cần được dọn sạch. Bạn có thể phủi bụi đồ nội thất và quét bụi bẩn. Bạn có thể dọn giường. Giường cũng cần được thay ga. Chúng cần được trải ga sạch. Có quá nhiều việc phải làm. Việc nhà chiếm rất nhiều thời gian.
Câu23
Từ vựng30
Audio1
Hoạt động6
Từ vựng
30