Reading Passage

Tiếng Anh 5: UNIT 17 – STORIES FOR CHILDREN - Reading 2

Last week, I read a fairy tale.
Tuần trước, em đọc một truyện cổ tích.
, I a . The was a . She a . , she a . , they . They . , they . Their . , they . Everyone . The was . It my .
Tuần trước, em đọc một truyện cổ tích. Nhân vật chính là một nàng công chúa. Nàng sống trong một lâu đài xinh đẹp. Một ngày nọ, nàng gặp một chú lùn thân thiện. Cùng nhau, họ bắt đầu một cuộc phiêu lưu. Họ đi qua những khu rừng kỳ diệu. Trên đường đi, họ giúp đỡ người khác. Lòng tốt của họ giúp họ có thêm nhiều bạn bè. Cuối cùng, họ đạt được mục tiêu. Mọi người vui vẻ ăn mừng cùng nhau. Kết thúc câu chuyện vui vẻ và khiến em hài lòng. Nó trở thành câu chuyện yêu thích của em.
Câu12
Từ vựng26
Audio1
Hoạt động6
Từ vựng
  • Last week
    //lɑːst wiːk//
    Phrase
    A1

    tuần trước
    Last week, I read a fairy tale.
  • read
    //red//
    Word
    A1

    đã đọc
    Last week, I read a fairy tale.
  • fairy tale
    //ˈfeəri teɪl//
    Phrase
    A2

    truyện cổ tích
    Last week, I read a fairy tale.
  • main character
    //meɪn ˈkærəktə//
    Phrase
    A2

    nhân vật chính
    The main character was a princess.
  • princess
    //ˌprɪnˈses//
    Word
    A1

    công chúa
    The main character was a princess.
  • lived in
    //lɪvd ɪn//
    Phrase
    A1

    sống ở
    She lived in a beautiful castle.
  • beautiful castle
    //ˈbjuːtɪfl ˈkɑːsl//
    Phrase
    A2

    lâu đài đẹp
    She lived in a beautiful castle.
  • One day
    //wʌn deɪ//
    Phrase
    A1

    một ngày nọ
    One day, she met a friendly dwarf.
  • met
    //met//
    Word
    A1

    đã gặp
    One day, she met a friendly dwarf.
  • friendly dwarf
    //ˈfrendli dwɔːf//
    Phrase
    A2

    chú lùn thân thiện
    One day, she met a friendly dwarf.
  • Together
    //təˈɡeðə//
    Word
    A1

    cùng nhau
    Together, they started an adventure.
  • started an adventure
    //ˈstɑːtɪd ən ədˈventʃə//
    Collocation
    A2

    bắt đầu một cuộc phiêu lưu
    Together, they started an adventure.
  • travelled through
    //ˈtrævld θruː//
    Phrase
    A2

    đi xuyên qua
    They travelled through magical forests.
  • magical forests
    //ˈmædʒɪkl ˈfɒrɪsts//
    Phrase
    A2

    những khu rừng kỳ diệu
    They travelled through magical forests.
  • Along the journey
    //əˈlɒŋ ðə ˈdʒɜːni//
    Phrase
    A2

    trên đường đi
    Along the journey, they helped others.
  • helped others
    //helpt ˈʌðəz//
    Phrase
    A1

    giúp đỡ người khác
    Along the journey, they helped others.
  • kindness
    //ˈkaɪndnəs//
    Word
    A2

    lòng tốt
    Their kindness earned many friends.
  • earned many friends
    //ɜːnd ˈmeni frendz//
    Phrase
    B1

    có được nhiều bạn bè
    Their kindness earned many friends.
  • Finally
    //ˈfaɪnəli//
    Word
    A2

    cuối cùng
    Finally, they achieved their goal.
  • achieved their goal
    //əˈtʃiːvd ðeə ɡəʊl//
    Collocation
    B1

    đã đạt được mục tiêu
    Finally, they achieved their goal.
  • celebrated
    //ˈselɪbreɪtɪd//
    Word
    A2

    đã ăn mừng
    Everyone celebrated happily together.
  • happily together
    //ˈhæpɪli təˈɡeðə//
    Phrase
    A2

    vui vẻ cùng nhau
    Everyone celebrated happily together.
  • ending
    //ˈendɪŋ//
    Word
    A2

    kết thúc
    The ending was joyful and satisfying.
  • joyful and satisfying
    //ˈdʒɔɪfl ənd ˈsætɪsfaɪɪŋ//
    Phrase
    B1

    vui vẻ và mãn nguyện
    The ending was joyful and satisfying.
  • became
    //bɪˈkeɪm//
    Word
    A2

    đã trở thành
    It became my favourite story.
  • favourite story
    //ˈfeɪvərɪt ˈstɔːri//
    Phrase
    A1

    câu chuyện yêu thích
    It became my favourite story.