Going Camping
Đi Cắm Trại
The Bright . The Bright family Silent . The Bright family on Friday. They . The Bright family a . They brought . They brought . The Bright family had a on Friday. They . They . On Saturday they . On Saturday they . On Saturday they . They on Sunday. The Bright family . They saw . They saw . The Bright family saw . They saw a . They saw a . But they a . The Bright family had a .
Đi Cắm Trại Gia đình Bright đã đi cắm trại vào cuối tuần. Gia đình Bright đã đến hồ Silent. Gia đình Bright khởi hành vào thứ Sáu. Họ cắm trại trong ba ngày. Gia đình Bright mang theo một chiếc lều lớn. Họ mang theo rất nhiều đồ ăn. Họ mang theo thuốc chống côn trùng. Gia đình Bright đốt lửa trại vào thứ Sáu. Họ nướng kẹo dẻo marshmallow. Họ hát những bài hát bên lửa trại. Vào thứ Bảy, họ đi chèo xuồng. Vào thứ Bảy, họ đi câu cá. Vào thứ Bảy, họ đi bơi. Họ đi leo núi vào Chủ nhật. Gia đình Bright nhìn thấy nhiều loài chim. Họ nhìn thấy chim giẻ cùi xanh. Họ nhìn thấy chim ruồi. Gia đình Bright nhìn thấy nhiều loài động vật. Họ nhìn thấy một con gấu mèo. Họ nhìn thấy một con sóc. Nhưng họ không nhìn thấy con gấu nào. Gia đình Bright đã có một kỳ nghỉ vui vẻ.
Câu23
Từ vựng33
Audio1
Hoạt động6
Từ vựng
33