Kids Story
A1
Easy

4. Going Camping

Going Camping
Đi Cắm Trại
The Bright . The Bright family Silent . The Bright family on Friday. They . The Bright family a . They brought . They brought . The Bright family had a on Friday. They . They . On Saturday they . On Saturday they . On Saturday they . They on Sunday. The Bright family . They saw . They saw . The Bright family saw . They saw a . They saw a . But they a . The Bright family had a .
Đi Cắm Trại Gia đình Bright đã đi cắm trại vào cuối tuần. Gia đình Bright đã đến hồ Silent. Gia đình Bright khởi hành vào thứ Sáu. Họ cắm trại trong ba ngày. Gia đình Bright mang theo một chiếc lều lớn. Họ mang theo rất nhiều đồ ăn. Họ mang theo thuốc chống côn trùng. Gia đình Bright đốt lửa trại vào thứ Sáu. Họ nướng kẹo dẻo marshmallow. Họ hát những bài hát bên lửa trại. Vào thứ Bảy, họ đi chèo xuồng. Vào thứ Bảy, họ đi câu cá. Vào thứ Bảy, họ đi bơi. Họ đi leo núi vào Chủ nhật. Gia đình Bright nhìn thấy nhiều loài chim. Họ nhìn thấy chim giẻ cùi xanh. Họ nhìn thấy chim ruồi. Gia đình Bright nhìn thấy nhiều loài động vật. Họ nhìn thấy một con gấu mèo. Họ nhìn thấy một con sóc. Nhưng họ không nhìn thấy con gấu nào. Gia đình Bright đã có một kỳ nghỉ vui vẻ.
Câu23
Từ vựng33
Audio1
Hoạt động6
Từ vựng
  • Going Camping
    //ˈɡoʊɪŋ ˈkæmpɪŋ//
    Phrase
    A1

    đi cắm trại
    Going Camping
  • family
    //ˈfæməli//
    Word
    A1

    gia đình
    The Bright family went camping on the weekend.
  • went camping
    //went ˈkæmpɪŋ//
    Phrase
    A1

    đã đi cắm trại
    The Bright family went camping on the weekend.
  • on the weekend
    //ɑːn ðə ˈwiːkend//
    Phrase
    A1

    vào cuối tuần
    The Bright family went camping on the weekend.
  • went to
    //went tə//
    Phrase
    A1

    đã đi đến
    The Bright family went to Silent Lake.
  • Lake
    //leɪk//
    Word
    A1

    hồ
    The Bright family went to Silent Lake.
  • left
    //left//
    Word
    A1

    đã rời đi
    The Bright family left on Friday.
  • camped
    //kæmpt//
    Word
    A1

    đã cắm trại
    They camped for three days.
  • for three days
    //fər θriː deɪz//
    Phrase
    A1

    trong ba ngày
    They camped for three days.
  • brought
    //brɔːt//
    Word
    A1

    đã mang theo
    The Bright family brought a big tent.
  • big tent
    //bɪɡ tent//
    Phrase
    A1

    lều lớn
    The Bright family brought a big tent.
  • a lot of
    //ə lɑːt əv//
    Phrase
    A1

    nhiều
    They brought a lot of food.
  • food
    //fuːd//
    Word
    A1

    đồ ăn
    They brought a lot of food.
  • insect repellant
    //ˈɪnsekt rɪˈpelənt//
    Phrase
    A2

    thuốc chống côn trùng
    They brought insect repellant.
  • campfire
    //ˈkæmpfaɪər//
    Word
    A2

    lửa trại
    The Bright family had a campfire on Friday.
  • roasted
    //ˈroʊstɪd//
    Word
    A2

    đã nướng
    They roasted marshmallows.
  • marshmallows
    //ˈmɑːrʃmeloʊz//
    Word
    A2

    kẹo dẻo marshmallow
    They roasted marshmallows.
  • sang
    //sæŋ//
    Word
    A1

    đã hát
    They sang campfire songs.
  • campfire songs
    //ˈkæmpfaɪər sɔːŋz//
    Phrase
    A2

    những bài hát bên lửa trại
    They sang campfire songs.
  • went canoeing
    //went kəˈnuːɪŋ//
    Phrase
    A2

    đã đi chèo xuồng
    On Saturday they went canoeing.
  • went fishing
    //went ˈfɪʃɪŋ//
    Phrase
    A1

    đã đi câu cá
    On Saturday they went fishing.
  • went swimming
    //went ˈswɪmɪŋ//
    Phrase
    A1

    đã đi bơi
    On Saturday they went swimming.
  • went hiking
    //went ˈhaɪkɪŋ//
    Phrase
    A2

    đã đi bộ đường dài
    They went hiking on Sunday.
  • saw
    //sɔː//
    Word
    A1

    đã nhìn thấy
    The Bright family saw many birds.
  • many birds
    //ˈmeni bɝːdz//
    Phrase
    A1

    nhiều con chim
    The Bright family saw many birds.
  • blue jays
    //bluː dʒeɪz//
    Word
    A2

    chim giẻ cùi lam
    They saw blue jays.
  • hummingbirds
    //ˈhʌmɪŋbɝːdz//
    Word
    A2

    chim ruồi
    They saw hummingbirds.
  • many animals
    //ˈmeni ˈænəməlz//
    Phrase
    A1

    nhiều con vật
    The Bright family saw many animals.
  • raccoon
    //ræˈkuːn//
    Word
    A2

    gấu mèo
    They saw a raccoon.
  • squirrel
    //ˈskwɝːəl//
    Word
    A2

    con sóc
    They saw a squirrel.
  • didn't see
    //ˈdɪdənt siː//
    Grammar Pattern
    A1

    đã không nhìn thấy
    But they didn't see a bear.
  • bear
    //ber//
    Word
    A1

    con gấu
    But they didn't see a bear.
  • fun vacation
    //fʌn veɪˈkeɪʃən//
    Phrase
    A1

    kỳ nghỉ vui vẻ
    The Bright family had a fun vacation.