English 3 Global success unit 1
0%
0/18 câu
Watch and do the task.
Question 1.
Ben?
are
you,
How
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 2.
Fine,
thank
you.
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 3.
Hello.
I’m
Mai.
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 4.
Minh.
Hi,
I'm
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Let's sing.
Hello (Xin chào)
Hello. Hello. (Xin chào. Xin chào.)
I’m Ben. (Tôi là Ben.)
Hi, Ben. Hi, Ben. (Xin chào, Ben. Xin chào, Ben.)
I’m Mai. (Tôi là Mai.)
Hello. Hello. (Xin chào. Xin chào.)
I’m Minh. (Tôi là Minh.)
Hi, Minh. Hi, Minh. (Xin chào, Minh. Xin chào, Minh.)
I’m Lucy. (Tôi là Lucy.)
Hello. Hello. (Xin chào. Xin chào.)
I’m Ben. (Tôi là Ben.)
Hi, Ben. Hi, Ben. (Xin chào, Ben. Xin chào, Ben.)
I’m Mai. (Tôi là Mai.)
Hello. Hello. (Xin chào. Xin chào.)
I’m Minh. (Tôi là Minh.)
Hi, Minh. Hi, Minh. (Xin chào, Minh. Xin chào, Minh.)
I’m Lucy. (Tôi là Lucy.)
Question 5.
l
h
o
l
e
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 6.
y
b
e
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 7.
a
n
t
k
h
s
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 8.
G
b
o
d
e
o
y
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Listen and choose best answer.
Question 9.What’s your______? (Bạn tên gì?)
(Điểm: 0.56)
Question 10._____ name’s Mary. (Tôi tên là Mary.)
(Điểm: 0.56)
Question 11.What’s ________ name? (Bạn tên gì?)
(Điểm: 0.56)
Question 12.My ______ Nam. (Tôi tên là Nam.)
(Điểm: 0.56)
What's your name?
Question 13.
name?
your
What's
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 14.
to
meet
Nice
you.
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 15.
name
is
My
Anna.
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 16.
is
name
Ryan.
My
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 17.
My
Ben.
name
is
⇒ —
(Điểm: 0.56)
Question 18.
is
Bella.
My
name
⇒ —
(Điểm: 0.56)