[015] Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 - Môn Địa lí - TRƯỜNG TH-THCS-THPT ĐH HÀ TĨNH
0%
0/40 câu
50:00
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang các miền tự nhiên, cho biết đèo An Khê nằm trên tuyến đường ô tô nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết đâu là khu kinh tế ven biển thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Thiên tai nào sau đây hay xảy ra ở vùng núi nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Ở đồng bằng nước ta, chống bão phải luôn kết hợp với chống
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, cho biết mũi Dinh thuộc tỉnh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có lượng mưa thấp nhất vào tháng II?
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có hai khu kinh tế cửa khẩu?
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới dài nhất với Lào?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hình thể, cho biết cửa biển nào sau đây nằm xa về phía Bắc hơn cả?
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang địa chất khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có bôxit?
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia Vũ Quang thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang các hệ thống sông, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Thái Bình?
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Biện pháp đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường là
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao trên 3.000m ?
(Điểm: 0.25)
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây có bão sớm nhất trong năm?
(Điểm: 0.25)
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang dân số, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
(Điểm: 0.25)

Câu 21.Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP bình quân đầu người năm 2020 so với năm 2010 của Cam-pu-chia và Lào?
(Điểm: 0.25)
Câu 22. Nguồn lao động ở nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 23. Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 24. Phân bố dân cư ở nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 25. Phần đất liền của nước ta
(Điểm: 0.25)
Câu 26. Dân số nước ta
(Điểm: 0.25)
Câu 27. Đặc điểm nổi bật của dân cư nông thôn nước ta
(Điểm: 0.25)

Câu 28.Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của một số quốc gia năm 2021?
(Điểm: 0.25)
Câu 29. Vị trí địa lí và hình thể nước ta đã tạo nên
(Điểm: 0.25)
Câu 30. Ý nghĩa về mặt xã hội của các đô thị ở nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 31. Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
(Điểm: 0.25)
Câu 32. Ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, sự hạ thấp đai cao cận nhiệt đới chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 33. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn cao là
(Điểm: 0.25)
Câu 34. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của
(Điểm: 0.25)
Câu 35. Nguyên nhân gây mưa chủ yếu cho khu vực Trung Bộ nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 36. Địa hình vùng núi Tây Bắc khác với vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động của
(Điểm: 0.25)
Câu 37. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
(Điểm: 0.25)

Câu 38.Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng sữa bột và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2018 - 2022, những dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
(Điểm: 0.25)

Câu 39.Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 40. Khí hậu phần đất liền nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương chủ yếu do
(Điểm: 0.25)