50 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG SOẠN THẢO VĂN BẢN TRÊN MICROSOFT WORD - PHẦN 4

0%
0/50 câu

Hãy chọn đáp án đúng

Question 1. Microsoft Word 2010 là
(Điểm: 0.2)
Question 2. Trong MS Word 2010 để đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 3. Trong MS Word 2010, nét gợn sóng màu chỉ ra lỗi chính tả trong ngôn ngữ tiếng Anh?
(Điểm: 0.2)
Question 4. Để phóng lớn/Thu nhỏ tài liệu trong Microsoft Word 2010, ta thực hiện bằng cách nào:
(Điểm: 0.2)
Question 5. Trong MS Word 2010 để thực hiện vẽ các đường thẳng, ô vuông, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 6. Trong MS Word 2010 để thực hiện tạo trộn thư Mail Merge, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 7. Trong MS Word 2010 để tạo checklist bằng tính năng tùy biến định dạng bullet, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 8. Thẻ Insert cho phép sử dụng các chức năng:
(Điểm: 0.2)
Question 9. Để soạn thảo văn bản tiếng việt bằng các font chữ Time new roman, arial,… của windows, cần sử dụng bảng mã nào:
(Điểm: 0.2)
Question 10. Trong MS Word 2010 khi lưu văn bản mới thì đuôi mở rộng của văn bản đó ở dạng nào?
(Điểm: 0.2)
Question 11. Muốn Microsoft Word 2010 mặc định lưu với định dạng của Word 2003, ta làm như thế nào?
(Điểm: 0.2)
Question 12. Trong MS Word 2010 để tạo điểm dừng Tabs, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 13. Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:
(Điểm: 0.2)
Question 14. Trong MS Word 2010 để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 15. Trong MS Word 2010 để tự động tạo hyperlink khi gõ vào một địa chỉ Website và nhấn Enter hoặc nhấn Space, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 16. Trong Microsoft Word 2010, để xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh chóng ta có thể:
(Điểm: 0.2)
Question 17. Trong MS Word 2010, để thay đổi màu nền văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh?
(Điểm: 0.2)
Question 18. Trong MS Word 2010, để lưu trữ nội dung văn bản đang làm việc hiện tại mà vẫn giữ nguyên bản gốc, ta chọn lệnh nào trong thẻ ribbon File?
(Điểm: 0.2)
Question 19. Trong MS Word 2010 để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:
(Điểm: 0.2)
Question 20. Mặc định, tài liệu của MS Word 2010 được lưu với định dạng có phần mở rộng là:
(Điểm: 0.2)
Question 21. Trong MS Word 2010 để in tài liệu kèm theo ghi chú và những đánh dấu thay đổi, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 22. Công cụ liên quan định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, … nằm ở thanh thực đơn:
(Điểm: 0.2)
Question 23. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 24. Để soạn thảo văn bản tiếng việt bằng các font chữ .vntime, .vnarial,…, cần sử dụng bảng mã nào:
(Điểm: 0.2)
Question 25. Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 26. Trong Microsoft Word 2010, để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 27. Trong MS Word 2010 để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 28. Để xem tài liệu ở chế độ Toàn màn hình trong MS word 2010, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 29. Trong MS Word 2010, để lấy ký tự ß vào văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon ?
(Điểm: 0.2)
Question 30. Trong MS Word 2010, nét gợn sóng màu chỉ ra lỗi ngữ pháp trong ngôn ngữ tiếng Anh?
(Điểm: 0.2)
Question 31. Trong MS Word 2010 để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 32. Trong MS Word 2010, để ẩn thước ngang và thước dọc, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh?
(Điểm: 0.2)
Question 33. Trong MS Word 2010, để thay đổi khổ giấy, ta cần chuyển đến thẻ ribbon ?
(Điểm: 0.2)
Question 34. Trong MS Word 2010, để chọn lệnh Word Count, ta cần chuyển đến thẻ ribbon ?
(Điểm: 0.2)
Question 35. Trong MS Word 2010 để bật/tắt hiển thị thanh thước kẻ trên của sổ soạn thảo, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 36. Trong MS Word 2010, để chọn lệnh Replace, ta cần chuyển đến thẻ ribbon ?
(Điểm: 0.2)
Question 37. Trong MS Word 2010 để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 38. Trong MS Word 2010 để bật/tắt chế độ kiểm tra chính tả, ngữ pháp tự động, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 39. Trong MS Word 2010, để xem thông tin của tập tin văn bản hiện tại, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh?
(Điểm: 0.2)
Question 40. Trong MS Word 2010 để tìm và thay thế những định dạng đặc biệt, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 41. Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:
(Điểm: 0.2)
Question 42. Vào thẻ ribbon File/Chọn New trong Microsoft Word 2010 sẽ cho phép thực hiện chức năng gì? ,
(Điểm: 0.2)
Question 43. Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options của Microsoft Word 2010 có tác dụng gì?
(Điểm: 0.2)
Question 44. Thẻ Page Layout trong Microsoft Word 2010 có chức năng:
(Điểm: 0.2)
Question 45. Trong MS Word 2010 để chèn một file dạng *.docx, *.xlsx vào văn bản, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 46. Trong MS Word 2010, để chèn chú thích vào cuối trang văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh?
(Điểm: 0.2)
Question 47. Trong MS Word 2010 để ngắt trang ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 48. Trong MS Word 2010 để tạo Macros, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 49. Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering nằm ở thẻ nào?
(Điểm: 0.2)
Question 50. Trong MS Word 2010 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực hiện:
(Điểm: 0.2)
50 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG SOẠN THẢO VĂN BẢN TRÊN MICROSOFT WORD - PHẦN 4