[041] Đề thi thử Môn ĐỊA LÍ - Kỳ thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 - Đề thi theo cấu trúc đề minh họa 2024

0%
0/40 câu
 50:00
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản xuất nông, lâm, thủy sản nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có lượng mưa tháng XI lớn nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 3.Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP của Bru-nây và Việt Nam qua các năm 2017, 2019 và 2022?
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành dệt, may có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết địa điểm nào sau đây nằm ở phía bắc mũi Đại Lãnh?
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Sông ngòi, cho biết trong các sông sau đây, sông nào dài nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây có công nghiệp khai thác sắt?
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết Đồng Xoài là tỉnh lị của tỉnh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài có vai trò như thế nào đối với sự phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 11.Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2022?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Vùng núi đá vôi của nước ta có hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên là
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Tổng diện tích rừng của nước ta những năm gần đây có xu hướng
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng ngành công nghiệp cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Công nghiệp nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có quy mô đồng cấp?
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết đá axit có ở tỉnh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 19. Cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường sắt từ Hà Nội nối với cửa khẩu quốc tế nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều?
(Điểm: 0.25)
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây có làng nghề cổ truyền?
(Điểm: 0.25)
Câu 23. Thành tựu lớn nhất trong công cuộc Đổi mới ở nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 24. Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 25. Hoạt động thăm dò dầu khí ở nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 26. Năng suất lao động ở khu vực thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 27. Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 28. Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 29. Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 30. Ảnh hưởng của vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ đến sông ngòi nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 31. Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả và phát triển bền vững cây cà phê ở Tây Nguyên là
(Điểm: 0.25)
Câu 32.Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2015 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 33. Giải pháp chủ yếu để tạo nên sự phát triển bứt phá cho Đồng bằng sông Cửu Long là
(Điểm: 0.25)
Câu 34. Việc phát triển cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu nhằm
(Điểm: 0.25)
Câu 35. Nhân tố chủ yếu giúp Đồng bằng sông Hồng hiện nay có thể phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa là
(Điểm: 0.25)
Câu 36. Sự phân hóa lượng bốc hơi ở nước ta chủ yếu do tác động của
(Điểm: 0.25)
Câu 37. Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh xuất khẩu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 38. Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nước ta xuất khẩu bền vững trong bối cảnh hiện nay?
(Điểm: 0.25)
Câu 39. Công nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được khởi sắc những năm gần đây chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 40.Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Điểm: 0.25)