Lý thuyết câu bị động

0%
0/32 câu
Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1. Động từ nào trong câu chủ động cũng có biến đổi sang câu bị động.
(Điểm: 0.31)
Question 2. Nếu chủ ngữ trong câu chủ động là: I, you, we, they, he, she thì có thể _____trong câu bị động nếu ta không muốn đề cập tới chủ thể gây ra hành động.
(Điểm: 0.31)
Question 3. Nếu chủ từ của câu chủ động là: No one/ Nobody/ No + danh từ thì khi chuyển thành câu bị động phải thêm _____ vào sau động từ tobe/ trợ động từ.
(Điểm: 0.31)
Question 4. Chỉ khi động từ của câu chủ động là ngoại động từ (transitive verb), ta mới có thể chuyển câu đó thành câu bị động.
(Điểm: 0.31)
Question 5. Câu bị động là loại câu được sử dụng khi chúng ta muốn nhấn mạnh vào bản thân một hành động, chủ thể thực hiện hành động hay tác nhân gây ra hành động dù là ai hay vật gì đó không quá quan trọng.
(Điểm: 0.31)
Question 6. Trong câu bị động “by + O” luôn _____trạng từ chỉ nơi chốn và _____trạng từ chỉ thời gian.
(Điểm: 0.31)
Question 7. Nếu chủ từ của câu chủ động là đối tượng không xác định rõ (He/ She/ They/ People/ Someone/ Somebody/ No one/ Nobody ...) thì ta có thể _____ trong câu bị động.
(Điểm: 0.31)
Question 8. Nếu chủ ngữ của câu chủ động là người hoặc vật gián tiếp gây ra hành động thì dùng "with" (ví dụ: The bird was shot with a gun. (Con chim bị bắn bởi một khẩu súng.))
(Điểm: 0.31)
Question 9. Các trạng từ chỉ cách thức thường được đặt trước động từ ở dạng phân từ hai (Vp2) trong câu bị động. (Ví dụ: The town has been totally destroyed after the storm. (Thị trấn đã bị phá hủy hoàn toàn sau trận bão.))
(Điểm: 0.31)
Question 10. Nếu chủ ngữ của câu chủ động là người hoặc vật trực tiếp gây ra hành động thì dùng "by" (ví dụ: The bird was shot by the hunter. (Con chim bị bắn bởi người thợ săn.))
(Điểm: 0.31)
Question 11.Phát biểu trên đúng hay sai?
(Điểm: 0.31)
Question 12.Đây là công thức câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.31)
Question 13.Đây là công thức câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.31)
Question 14.Đây là công thức câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.31)
Question 15.Đây là công thức câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.31)
Question 16.Đây là công thức câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.31)
Question 17.Đây là công thức câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.31)
Question 18.Đây là công thức câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.31)
Question 19.Đây là công thức câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.31)
Question 20.Đây là công thức câu bị động của loại động từ nào?
(Điểm: 0.31)
Question 21.Quy trình chuyển từ câu chủ động câu hỏi sang câu bị động như trên đúng hay sai?
(Điểm: 0.31)
Question 22.Nguyên tắc chuyển câu bị động đối với động từ 2 tân ngữ như trên đúng hay sai?
(Điểm: 0.31)
Question 23.Công thức câu bị động với V + V-ing cần điền vào chỗ trống:
(Điểm: 0.31)
Question 24.Công thức câu bị động với động từ tri giác cần điền vào chỗ trống tương ứng là:
(Điểm: 0.31)
Question 25.Công thức câu bị động của câu mệnh lệnh cần điền ở chỗ trống là:
(Điểm: 0.31)
Question 26.Công thức câu bị động của câu mệnh lệnh trên cần điền ở chỗ trống là:
(Điểm: 0.31)
Question 27.Công thức câu bị động của câu sai khiến trên cần điền ở chỗ trống là:
(Điểm: 0.31)
Question 28.Đây là dạng câu bị động ____.
(Điểm: 0.31)
Question 29.Chỗ còn thiếu của công thức này là:
(Điểm: 0.31)
Question 30.Chỗ còn thiếu của công thức trên là:
(Điểm: 0.31)
Question 31.Công thức trên đúng hay sai?
(Điểm: 0.31)
Question 32.Công thức trên đúng hay sai?
(Điểm: 0.31)
Lý thuyết câu bị động - YourHomework