Bài tập trắc nghiệm Pháp luật đại cương (Bài tập 15)

0%
0/40 câu
Câu 1. Việc kết hôn không bị cấm trong trường hợp nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Chị X (công dân Việt Nam; đăng ký thường trú tại xã A, huyện B, tỉnh C) muốn kết hôn với anh Y (công dân Việt Nam; tạm trú tại xã E, huyện B, tỉnh C; đăng ký thường trú tại xã H, huyện G, tỉnh V). Chị X và anh Y có thể đăng ký kết hôn tại:
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Khi vợ chồng ly hôn và không thỏa thuận được người trực tiếp nuôi con thì Tòa án quyết định giao con cho một bên trực tiếp nuôi căn cứ vào quyền lợi về mọi mặt của con và phải xem xét nguyện vọng của con nếu:
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Việc vợ, chồng thỏa thuận với nhau về quyền lợi cũng như trách nhiệm của vợ, chồng đối với tài sản phát sinh giữa vợ và chồng là:
(Điểm: 0.25)
Câu 5. A và B đủ điều kiện kết hôn. Nếu A và B lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận thì thỏa thuận này:
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Năm 2019, anh C được bố mẹ tặng căn nhà X trị giá 5 tỷ tại quận G, tỉnh K. Ngày 20/7/2020, anh C và chị D kết hôn hợp pháp với nhau và lựa chọn chế độ tài sản theo luật định (vợ chồng không chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân và không có thỏa thuận khác). Sau khi kết hôn, căn nhà X được xác định là:
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Hôn nhân không chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Việc lợi dụng kết hôn để xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú, nhập quốc tịch Việt Nam, quốc tịch nước ngoài; hưởng chế độ ưu đãi của Nhà nước hoặc để đạt được mục đích khác mà không nhằm mục đích xây dựng gia đình được xác định là:
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Mọi doanh nghiệp phải có:
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Căn cứ theo chế độ trách nhiệm về tài sản thì doanh nghiệp được phân loại thành các loại doanh nghiệp:
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân không thể là:
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Doanh nghiệp tư nhân không có:
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Các khoản nợ phát sinh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp phải:
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Doanh nghiệp tư nhân:
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân là:
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Chủ doanh nghiệp tư nhân có các quyền nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Trong quá trình hoạt động, vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân:
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của công ty hợp danh là:
(Điểm: 0.25)
Câu 19. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có quyền nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 20. Số lượng thành viên hợp danh tối thiểu phải có trong công ty hơp danh là:
(Điểm: 0.25)
Câu 21. Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tối đa bao nhiêu thành viên?
(Điểm: 0.25)
Câu 22. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về Công ty TNHH hai thành viên trở lên?
(Điểm: 0.25)
Câu 23. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
(Điểm: 0.25)
Câu 24. Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên phải góp vốn phần vốn góp cho công ty đủ và đúng loại tài sản như đã cam kết khi đăng ký thành lập doanh nghiệp?
(Điểm: 0.25)
Câu 25. Bộ máy quản lý của Công ty TNHH hai thành viên trở lên bắt buộc phải có chức danh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 26. Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên phải thành lập:
(Điểm: 0.25)
Câu 27. Trong tổ chức của công ty TNHH hai thành viên trở lên phải có chức danh quản lý sau đây:
(Điểm: 0.25)
Câu 28. Thành viên trong công ty TNHH hai thành viên trở lên là:
(Điểm: 0.25)
Câu 29. Công ty cổ phần phải có số lượng cổ đông ít nhất là:
(Điểm: 0.25)
Câu 30. Số lượng cổ đông tối đa trong công ty cổ phần là:
(Điểm: 0.25)
Câu 31. Cổ đông trong công ty cổ phần chịu trách nhiệm như thế nào?
(Điểm: 0.25)
Câu 32. Vốn điều lệ công ty cổ phần là:
(Điểm: 0.25)
Câu 33. Cổ phần đã bán là:
(Điểm: 0.25)
Câu 34. Số cổ phần được quyền chào bán của công ty cổ phần tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp là:
(Điểm: 0.25)
Câu 35. Tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ phần chưa bán là:
(Điểm: 0.25)
Câu 36. Cổ phần chưa bán là:
(Điểm: 0.25)
Câu 37. Có mấy mô hình tổ chức quản lý và hoạt động của công ty cổ phần ?
(Điểm: 0.25)
Câu 38. Cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong công ty cổ phần là:
(Điểm: 0.25)
Câu 39. Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần họp thường kỳ ít nhất:
(Điểm: 0.25)
Câu 40. Công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần của họ trong công ty nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục trong thời hạn bao lâu, kể từ ngày đăng ký doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho cổ đông:
(Điểm: 0.25)