Ms. Dung Purple's - GRADE 10 - KIẾN THỨC TỔNG QUÁT ÔN THI CUỐI KÌ 2 (23-24)
0%
0/19 câu
Choose the best option to compelete the following sentences
Question 1.carry_________: thực hiện, tiến hành
(Điểm: 0.3)
Question 2. "is having" khi tường thuật sẽ được lùi thành_____________
(Điểm: 0.3)
Question 3.Động từ nào dưới đây mang nghĩa "ĐIỀU CHỈNH"
(Điểm: 0.3)
Question 4."can + be" khi tường thuật sẽ được lùi thành_____________
(Điểm: 0.3)
Question 5.___________danger: bị nguy hiểm
(Điểm: 0.3)
Question 6.benefit___________: đạt được lợi ích
(Điểm: 0.3)
Question 7. "SAID TO + O" trong dạng câu hỏi sẽ được đổi thành ____________.
(Điểm: 0.3)
Question 8.distract s.o ___________: làm cho ai bị xao lãng
(Điểm: 0.3)
Question 9. "SAID TO + O" trong dạng câu hỏi sẽ được đổi thành TOLD khi tường thuật, phát biểu này đúng hay sai?
(Điểm: 0.3)
Question 10.lead__________: dẫn tới
(Điểm: 0.3)
Question 11. Động từ MUST + Vo khi tường thuật sẽ đổi thành____________
(Điểm: 0.3)
Question 12. "saw" khi tường thuật sẽ được lùi thành_____________
(Điểm: 0.3)
Question 13."take" khi tường thuật sẽ được lùi thành_____________
(Điểm: 0.3)
Question 14.have impact_________: có ảnh hưởng tới
(Điểm: 0.3)
Question 15.Chọn từ phù hợp để hoàn thành cụm tự "____________attractions: địa điểm du lịch"
(Điểm: 0.3)
Question 16.interested __________: quan tâm, yêu thích
(Điểm: 0.3)
Question 17.__________risk: bị đe doạ
(Điểm: 0.3)
Question 18. "SAID TO + O" trong dạng lời phát biểu sẽ được đổi thành TOLD khi tường thuật, phát biểu này đúng hay sai?
(Điểm: 0.3)
Chọn cặp từ phù hợp mang nghĩa
Question 19.
1.
responsible
2.
come
3.
get
4.
improve
5.
take
6.
natural
7.
get
8.
human
9.
earn/make
10.
take
11.
environment
12.
online
13.
specific
14.
have
15.
blended
A.
advantage of
B.
responsibility
C.
tourist
D.
protection
E.
suffering
F.
newspaper
G.
up with
H.
learning
I.
a living
J.
strategy
K.
habitat
L.
the effectiveness
M.
involved in
N.
access to
O.
impact on
(Điểm: 4.55)