Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 24)
0%
0/50 câu
Question 1. Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng:
(Điểm: 0.2)
Question 2. Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại:
(Điểm: 0.2)
Question 3. Lãi suất tái chiết khấu của NHTW giảm khuyến khích:
(Điểm: 0.2)
Question 4. Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của NHTW:
(Điểm: 0.2)
Question 5. Khấu hao TSCĐ hợp lý có ý nghĩa kinh tế lớn đối với doanh nghiệp, bởi vì
(Điểm: 0.2)
Question 6. Mục đích chủ yếu của việc phát hành chứng khoán ra công chúng là:
(Điểm: 0.2)
Question 7. Sắp xếp theo trình tự ưu tiên nào sau đây thông thường là hợp lý hơn cả trong quyết định lựa chọn tìm nguồn huy động vốn của doanh nghiệp(với 1- Tạo vốn tự có; 2- Vay nợ ngân hàng; 3- Phát hành trái phiếu, trái phiếu có khả năng chuyển đổi; 4- Phát hành cổ phiếu):
(Điểm: 0.2)
Question 8. Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì:
(Điểm: 0.2)
Question 9. Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì:
(Điểm: 0.2)
Question 10. Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu để mua sắm máy móc thiết bị thì tài sản và nguồn vốn nào của doanh nghiệp thay đổi và thay đổi như thế nào?
(Điểm: 0.2)
Question 11. Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp NHTW có sự chủ động cao nhất:
(Điểm: 0.2)
Question 12. Giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bằng:
(Điểm: 0.2)
Question 13. Mục tiêu của chính sách tiền tệ là:
(Điểm: 0.2)
Question 14. Nguồn vốn nào sau đây sẽ được doanh nghiệp ưu tiên sử dụng đầu tiên trong quá trình tài trợ cho các dự án đầu tư của bản thân doanh nghiệp:
(Điểm: 0.2)
Question 15. Thước đo của cải (sự giàu có) của một chủ thể kinh tế được thể hiện:
(Điểm: 0.2)
Question 16. Điểm bất lợi chủ yếu đối với doanh nghiệp khi sử dụng thuê tài chính là
(Điểm: 0.2)
Question 17. Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành chính sách tiền tệ:
(Điểm: 0.2)
Question 18. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hao mòn vô hình của TSCĐ là:
(Điểm: 0.2)
Question 19. Sự mâu thuẫn của các mục tiêu của chính sách tiền tệ
(Điểm: 0.2)
Question 20. Khoản nợ phải trả nào dưới đây của doanh nghiệp KHÔNG phải là khoản vay:
(Điểm: 0.2)
Question 21. Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì: (Chọn phát biểu đúng)
(Điểm: 0.2)
Question 22. Nếu NHTW mua trái phiếu từ công chúng sẽ làm:
(Điểm: 0.2)
Question 23. Đặc điểm nào KHÔNG đúng với hình thức thuê hoạt động sau khi kết thức thời gian thuê:
(Điểm: 0.2)
Question 24. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp:
(Điểm: 0.2)
Question 25. Ngân hàng Trung ương mua tín phiếu làm:
(Điểm: 0.2)
Question 26. Doanh nghiệp lập dự phòng khoản phải thu khó đòi, khoản này sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 27. Điều nào dưới đây có thể xảy ra khi giá trị tài sản thực của doanh nghiệp bị giảm xuống
(Điểm: 0.2)
Question 28. Xét trong dài hạn, nguồn nào sau đây hình thành nên nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:
(Điểm: 0.2)
Question 29. Doanh nghiệp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, khoản này sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 30. Nghiệp vụ NHTW bán các chứng khoán trên thị trường mở sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 31. Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở NHNN Việt nam hiện nay:
(Điểm: 0.2)
Question 32. Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 33. Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới:
(Điểm: 0.2)
Question 34. Khi tốc độ tăng trưởng kinh tế vượt quá tỷ lệ tăng trưởng bền vững:
(Điểm: 0.2)
Question 35. Khi doanh nghiệp trả nợ vay dài hạn thì tài sản, nguồn vốn nào thay đổi:
(Điểm: 0.2)
Question 36. Sự khác biệt cơ bản giữa nguồn vốn Nợ phải trải và nguồn vốn Chủ sở hữu:
(Điểm: 0.2)
Question 37. Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm:
(Điểm: 0.2)
Question 38. Lý do khiến NHTW thông báo các quyết định của mình ra công chúng là:
(Điểm: 0.2)
Question 39. Tài sản nào có tính lỏng cao nhất trong số các tài sản sau?
(Điểm: 0.2)
Question 40. Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa, nó sẽ kéo theo:
(Điểm: 0.2)
Question 41. Khi công ty tuyên bố phá sản, cổ đông phổ thông được:
(Điểm: 0.2)
Question 42. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được biểu hiện dưới hình thái:
(Điểm: 0.2)
Question 43. Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm:
(Điểm: 0.2)
Question 44. Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:
(Điểm: 0.2)
Question 45. Công cụ lao động chưa đạt tiêu chuẩn của TSCĐ khi định khoản vào bảng cân đối kế toán sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 46. Sự gia tăng của lãi suất tái chiết khấu thông thường:
(Điểm: 0.2)
Question 47. Việc phát hành cổ phiếu phổ thông có ưu điểm là
(Điểm: 0.2)
Question 48. Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của CSTT:
(Điểm: 0.2)
Question 49. Của cải của một chủ thể kinh tế (Gia đình, công ty…) là phần chênh lệch giữa:
(Điểm: 0.2)
Question 50. Khoản mục nào dưới đây không thuộc danh mục tài sản của doanh nghiệp
(Điểm: 0.2)