TIẾNG ANH 2- ÔN TẬP U1,2,3,4

0%
0/1 câu
Question 1.
1.
Look at the book.
2.
The popcorn is yummy.
3.
The pizza is yummy.
4.
What can you see?
5.
I can see a river.
6.
She's riding a bike.
7.
He's flying a kite.
8.
Look at the sea.
9.
I like chicken and chips.
10.
I can see a rainbow.
A.
Tờ thích ăn thịt gà và khoai tây chiên.
B.
Cô ấy đang đạp xe đạp.
C.
Bánh pi-za thì ngon.
D.
Bỏng ngô thì ngon.
E.
Hãy nhìn vào quyển sách kìa.
F.
Tớ có thể nhìn thấy 1 dòng sông.
G.
Tớ có thể nhìn thấy cầu vồng.
H.
Bạn có thể nhìn thấy cái gì?
I.
Hãy nhìn biển kìa.
J.
Anh ấy đang thả diều.
(Điểm: 10)