BÀI TẬP TỔNG HỢP
0%
0/29 câu
15:00
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
Câu 1.
Hà
viên.
dẫn
ở
ba
chơi
Hôm
bé
đi
nay,
mẹ
công
được
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Câu 2.
bê
mua
Phương
màu
hồng.
một
Mẹ
búp
cho
con
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Chọn đáp án đúng
Câu 3. 14+3=
(Điểm: 0.5)
Câu 4. 68-15=
(Điểm: 0.5)
Điền từ còn thiếu trong câu sau:
Câu 5.
Cây ngay không sợ đứng.
(Điểm: 0.5)
Câu 6.
Môi hở răng .
(Điểm: 0.5)
Điền "on" hoặc "ong"
Câu 7.
lon t
(Điểm: 0.5)
Câu 8.
l lanh
(Điểm: 0.5)
Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống
Câu 9.
Trưa mùa hè, nắng vàng như . Đồng lúa đang độ chín vàng như một khổng lồ. Những chú sơn ca đang trên đồng lúa chín. lúc trầm lúc bổng, đem hương lúa cùng gió lan xa.
Chọn
Chọn
Chọn
Chọn
Words:
tấm thảm
ca hát
mật ong
Tiếng hát
(Điểm: 1)
Đọc đoạn văn và chọn True/False
"Hi, I am Linda. I am from England. I am English. Today is Monday, the first of July. It's a school day. I go to school from Monday to Friday. And I do not go to school at the weekend. On Monday afternoon, I play sports with my friends. I go to the English Club on Tuesday, Thursday and Friday in the evening. I go swimming on Wednesday afternoon. I visit my grandparents on Saturday and Sunday."
Câu 10.Linda is from America.
(Điểm: 0.13)
Câu 11.Tomorrow is Tuesday.
(Điểm: 0.13)
Câu 12.She goes to school from Monday to Sunday.
(Điểm: 0.13)
Câu 13.She doesn't go to school at the weekends.
(Điểm: 0.13)
Câu 14.She plays sports on Tuesday afternoon.
(Điểm: 0.13)
Câu 15.She goes to the English Club on Tuesday, Thursday and Friday in the evening.
(Điểm: 0.13)
Câu 16.She goes swimming on Thursday afternoon.
(Điểm: 0.13)
Câu 17.She visits her grandparents on Saturday and Sunday.
(Điểm: 0.13)
Nối vế phải với vế trái sao cho đúng
Câu 18.
1.
Cô đến lớp
2.
Lời cô giảng
3.
Cô mỉm cười thật tươi
4.
Cô dạy em
A.
rất sớm.
B.
để đáp lại lời chào của học sinh.
C.
tập viết.
D.
thật ấm áp.
(Điểm: 1)
Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi

Câu 19.Điền số thích hợp vào dấu "?"
(Điểm: 0.5)
Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi

Câu 20.Có tất cả bao nhiêu hình vuông trong hình vẽ trên
(Điểm: 0.5)
Nghe và trả lời câu hỏi
Câu 21.How many teachers has May got?
(Điểm: 0.2)
Câu 22.Where is May’s house?
(Điểm: 0.2)
Câu 23.What’s the name of May’s grandmother?
(Điểm: 0.2)
Câu 24.How old is May’s brother?
(Điểm: 0.2)
Câu 25.What’s the name of May’s brother?
(Điểm: 0.2)
Click vào đường link, xem và chọn đáp án đúng
Câu 26.Ngôi sao nào gần Mặt trời nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 27.Hành tinh nào có kích thước lớn nhất trong Hệ Mặt trời?
(Điểm: 0.25)
Câu 28.Hành tinh nào có điều kiện khí hậu thích hợp cho sự sống?
(Điểm: 0.25)
Câu 29.Tên gọi "Hành tinh đỏ" là tên gọi khác của ngôi sao nào?
(Điểm: 0.25)