[Mã đề 001] Đề thi thử THPT Quốc gia 2023 - Môn Địa lí

0%
0/40 câu
Question 1.Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?
(Điểm: 0.25)
Question 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW thuộc vùng Đông Nam Bộ?
(Điểm: 0.25)
Question 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Lạt có lượng mưa lớn nhất?
(Điểm: 0.25)
Question 4. Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than?
(Điểm: 0.25)
Question 5.Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mía đường của Mi-an-ma và Việt Nam?
(Điểm: 0.25)
Question 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất Tây Nguyên?
(Điểm: 0.25)
Question 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
(Điểm: 0.25)
Question 8. Phát biểu không đúng về hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Question 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng sông nào sau đây < !không ở sông Hồng?
(Điểm: 0.25)
Question 10. Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
(Điểm: 0.25)
Question 11. Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Question 12. Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 - 100 0000 người?
(Điểm: 0.25)
Question 13. Biện pháp bảo vệ rừng đặc dụng của nước ta là
(Điểm: 0.25)
Question 14. Lãnh thổ nước ta có
(Điểm: 0.25)
Question 15. Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành
(Điểm: 0.25)
Question 16. Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
(Điểm: 0.25)
Question 17. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Question 18. Ở nước ta, lao động ở vùng nông thôn thường gắn liền với hoạt động
(Điểm: 0.25)
Question 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
(Điểm: 0.25)
Question 20. Việc khai thác các mỏ khí thiên nhiên và thu hồi khí đồng hành, đưa vào đất liền đã mở ra bước phát triển mới cho ngành công nghiệp nào?
(Điểm: 0.25)
Question 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam?
(Điểm: 0.25)
Question 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển Cửa Lò thuộc tỉnh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Question 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?
(Điểm: 0.25)
Question 24. Biện pháp cần thực hiện để phát triển lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
(Điểm: 0.25)
Question 25. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây chưa có trung tâm công nghiệp?
(Điểm: 0.25)
Question 26. Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
(Điểm: 0.25)
Question 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
(Điểm: 0.25)
Question 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
(Điểm: 0.25)
Question 29. Sự phân bố số lượng các đô thị ở nước ta hiện nay chủ yểu ở
(Điểm: 0.25)
Question 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Question 31. Nước ta xuất khẩu hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệpchủ yếu dựa vào
(Điểm: 0.25)
Question 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?
(Điểm: 0.25)
Question 33.Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Question 34. Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng tập trung chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Question 35. Diện tích đất phèn, đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay tiếp tục gia tăng chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Question 36. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
(Điểm: 0.25)
Question 37. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do tác động của
(Điểm: 0.25)
Question 38. Hướng cơ bản để giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Question 39. Thế mạnh chủ yếu để phát triển rau ôn đới ở Đồng bằng sông Hồng là
(Điểm: 0.25)
Question 40.Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng và năng suất ngô nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
(Điểm: 0.25)