Lý thuyết về phát âm: Phần 1- Nguyên âm
0%
0/62 câu

Đọc và chọn câu trả lời đúng.
Question 1. Mẫu tự a được phát âm là /æ/ trong những từ trên:
(Điểm: 0.16)

Question 2. Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
(Điểm: 0.16)

Question 3. Mẫu tự a được phát âm là ____ (đặc biệt trước l)
(Điểm: 0.16)

Question 4. Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
(Điểm: 0.16)

Question 5. Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
(Điểm: 0.16)

Question 6. Mẫu tự a trong các từ trên được phát âm là /ɒ/ trong tiếng Anh-Anh (BrE) nhưng được phát âm là /a:/ trong tiếng Anh- Mỹ (AmE)
(Điểm: 0.16)

Question 7. Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
(Điểm: 0.16)

Question 8.Mẫu tự a được phát âm là ____ trong các từ trên:
(Điểm: 0.16)

Question 9. Mẫu tự ai ở các từ trên thường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 10.Mẫu tự ate cuối các từ dài thường được phát âm là:
(Điểm: 0.16)

Question 11.Mẫu tự ai/ay ở các từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 12.Mẫu tự ai ở các từ trên thường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 13.Mẫu tự ay thường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 14.Mẫu tự au thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 15. Mẫu tự ay trong từ quay (bến cảng) được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 16. Mẫu tự au trong 2 từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 17. Mẫu tự e thường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 18. Mẫu tự e trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 19. Mẫu tự e trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 20.Mẫu tự e trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 21. Mẫu tự eathường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 22.Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 23.Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 24. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 25. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 26. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 27. Mẫu tự ea trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 28. Với những động từ tận cùng bằng các âm /t/ hoặc /d/, thì ed thêm vào được đọc là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 29. Với những động từ nào tận cùng bằng những âm phụ âm vô thanh như /f/, /k/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/, /ks/ trừ /t/ thì ed thêm vào được đọc là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 30. Với những động từ tận cùng bằng các âm nguyên âm và âm phụ âm hữu thanh (dây thanh rung) thì ed thêm vào được đọc là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 31. Một số tính từ cổ tận cùng bằng –ed, thì –ed được phát âm là /ɪd/
(Điểm: 0.16)

Question 32. Một số trạng từ tận cùng bằng –edly, thì –ed được phát âm là /d/
(Điểm: 0.16)

Question 33. Mẫu tự eithường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 34. Mẫu tự ei ở những từ trên cũng được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 35.Mẫu tự ei ở từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 36.Mẫu tự ey ở từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 37.Mẫu tự ei ở 2 từ trên cũng được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 38.Mẫu tự iethường được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 39.Mẫu tự ie trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)
Question 40.Mẫu tự ie trong từ FRIEND được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 41.Mẫu tự ie trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 42.Mẫu tự ie trong những từ trên được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 43.Mẫu tự o thường được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 44.Mẫu tự ie trong từ VIEW được phát âm là ____.
(Điểm: 0.16)

Question 45.Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 46.Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 47.Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 48.Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 49.Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 50.Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 51.Mẫu tự o trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 52.Mẫu tự oa trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 53.Mẫu tự oa trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 54.Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 55.Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 56.Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 57.Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 58.Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 59.Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 60.Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)

Question 61.Mẫu tự u trong những từ trên được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)
Question 62.Mẫu tự u trong từ bury được phát âm là _____.
(Điểm: 0.16)