E11- GS- Unit 2- Vocab test

0%
0/36 câu
Write the English equivalents of these words.
Question 1.
sự vâng lời,sự tuân thủ (n):
(Điểm: 0.28)
Question 2.
giờ giới nghiêm (n):
(Điểm: 0.28)
Question 3.
làm cho hợp với, sửa cho hợp với, thích ứng: to
(Điểm: 0.28)
Question 4.
quan điểm(n): view = point of view = = perspective
(Điểm: 0.28)
Question 5.
sự mâu thuẫn, sự đối lập , xung đột (n):
(Điểm: 0.28)
Question 6.
khoảng cách giữa các thế hệ gap
(Điểm: 0.28)
Question 7.
theo bước, nối nghiệp ai (idm): in one's footsteps
(Điểm: 0.28)
Question 8.
vâng lời, tuân thủ (v):
(Điểm: 0.28)
Question 9.
giảm thiểu sự khác biệt (idm):
(Điểm: 0.28)
Question 10.
thuê, mướn (v): =recruit = employ
(Điểm: 0.28)
Question 11.
gia đình đa thế hệ, đại gia đình (n): family
(Điểm: 0.28)
Question 12.
giới hạn (v, n):
(Điểm: 0.28)
Question 13.
cởi mở (adj)
(Điểm: 0.28)
Question 14.
giá trị, coi trọng (v, n):
(Điểm: 0.28)
Question 15.
thời gian sử dụng thiết bị điện tử (n):
(Điểm: 0.28)
Question 16.
(thuộc về) tài chính (adj)
(Điểm: 0.28)
Question 17.
sự tự do; quyền tự do (n):
(Điểm: 0.28)
Question 18.
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet (n): native
(Điểm: 0.28)
Question 19.
tính trung thực, tính chân thật (n):
(Điểm: 0.28)
Question 20.
chuẩn mực (n):
(Điểm: 0.28)
Question 21.
trải nghiệm (v, n):
(Điểm: 0.28)
Question 22.
thanh lịch, tao nhã (adj):
(Điểm: 0.28)
Question 23.
sự phản kháng, phản đối (n): 🡺 object (v) to + V-ing: phản đối việc làm gì
(Điểm: 0.28)
Question 24.
chủ nghĩa cá nhân (n):
(Điểm: 0.28)
Question 25.
gia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ (n): family
(Điểm: 0.28)
Question 26.
sự tranh luận, sự bàn cãi (n): = dispute (n)
(Điểm: 0.28)
Question 27.
đa thế hệ, nhiều thế hệ (adj): multi-
(Điểm: 0.28)
Question 28.
diện, hào nhoáng (adj)
(Điểm: 0.28)
Question 29.
áp đặt cái gì vào ai (v.phr): st on sb
(Điểm: 0.28)
Question 30.
phương tiện truyền thông mạng xã hội (n): social
(Điểm: 0.28)
Question 31.
trưởng thành, chín chắn (adj):
(Điểm: 0.28)
Question 32.
gây ảnh hưởng (v): = impact =affect
(Điểm: 0.28)
Question 33.
ham hiểu biết; tò mò, hiếu kỳ (a):
(Điểm: 0.28)
Question 34.
đặc thù, đặc trưng, riêng (a), đặc điểm, đặc tính (n): = typical
(Điểm: 0.28)
Question 35.
gánh nặng (n)
(Điểm: 0.28)
Question 36.
thái độ (n) towards
(Điểm: 0.28)
E11- GS- Unit 2- Vocab test - YourHomework