[043] Đề thi thử Môn Địa lí - THPT Quốc gia 2025 - LẠNG SƠN
0%
0/28 câu
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Nguồn lao động ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Tham quan sinh thái gắn với văn hoá sông nước miệt vườn là sản phẩm đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng giáp biển?
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Vùng nào sau đây của nước ta có mật độ dân số thấp nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ có sự thay đổi theo hướng
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Vị trí của nước ta nằm ở
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Ở miền núi nước ta, lũ quét thường kèm theo
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương ở nước ta hiện nay?
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều bắc - nam của nước ta có ảnh hưởng nào sau đây đến phát triển kinh tế?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Cây nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?
(Điểm: 0.25)

Câu 13.Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thuỷ sản của Bắc Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng Đồng bằng sông Hồng?
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Đất feralit của nước ta có tầng đất dày chủ yếu là do
(Điểm: 0.25)
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 19.Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Hồng có ngành thương mại phát triển mạnh. Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng nhanh, năm 2023 chiếm 25,3% so với cả nước. Trị giá xuất khẩu tăng nhanh và chiếm tỉ trọng cao trong cả nước. Thương mại phát triển rộng khắp với hàng hoá phong phú và hình thức buôn bán đa dạng và hiện đại.
Đồng bằng sông Hồng có ngành thương mại phát triển mạnh. Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng nhanh, năm 2023 chiếm 25,3% so với cả nước. Trị giá xuất khẩu tăng nhanh và chiếm tỉ trọng cao trong cả nước. Thương mại phát triển rộng khắp với hàng hoá phong phú và hình thức buôn bán đa dạng và hiện đại.
A.Đồng bằng sông Hồng có trị giá xuất khẩu cao chủ yếu do kinh tế phát triển và đa dạng hóa thị trường.
B.Các địa phương ở vùng Đồng bằng sông Hồng có hoạt động nội thương phát triển mạnh.
C.Hoạt động nội thương có quy mô nhỏ, hình thức chủ yếu là các chợ truyền thống.
D.Chất lượng và mẫu mã các sản phẩm hầu như không được nâng cao.
(Điểm: 1)
Cho thông tin sau:
Câu 20.Các dịch vụ viễn thông nước ta đang phát triển theo hướng chuyển đổi số và liên quan chặt chẽ đến các hoạt động dịch vụ khác. Mạng lưới viễn thông được mở rộng và phát triển nhanh. Các dịch vụ viễn thông bao gồm: dịch vụ điện thoại, internet, dịch vụ mạng và các dịch vụ khai thác công nghệ. Số thuê bao điện thoại khá ổn định và số thuê bao internet tăng nhanh. Nước ta là một trong những quốc gia có tốc độ phát triển và ứng dụng internet nhanh trên thế giới.
A.Viễn thông chỉ mở rộng và phát triển ở các đồng bằng châu thổ.
B.Nước ta có tốc độ phát triển và ứng dụng internet chậm nhất thế giới.
C.Các dịch vụ viễn thông nước ta đa dạng gắn với chuyển đổi số.
D.Viễn thông nước ta phát triển nhanh chủ yếu do chú trọng đầu tư, nhu cầu tăng cao và ứng dụng khoa học - công nghệ.
(Điểm: 1)
Cho biểu đồ:

Câu 21.
A.Từ năm 2010 đến năm 2023, trị giá nhập khẩu tăng liên tục.
B.Trị giá xuất, nhập khẩu của nước ta tăng trong giai đoạn 2010 - 2023.
C.Trị giá xuất khẩu có xu hướng giảm mạnh trong giai đoạn 2010 - 2023.
D.Năm 2023 so với năm 2010, trị giá nhập khẩu tăng ít hơn trị giá xuất khẩu.
(Điểm: 1)
Cho thông tin sau:
Câu 22.Miền có nhiều dạng địa hình như các khối núi, cao nguyên badan xếp tầng, đồng bằng châu thổ, đồng bằng ven biển. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo gió mùa, có sự đối lập mùa mưa và mùa mưa khô sâu sắc. Sông ngòi có sự khác biệt ở các khu vực. Cảnh quan thiên nhiên điển hình của miền là đới rừng cận xích đạo gió mùa, ở các cao nguyên có kiểu rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá và rụng lá; ở vùng đồng bằng có rừng ngập mặn và rừng tràm.
A.Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
B.Sự đối lập về mùa mưa, mùa khô giữa sườn Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của các loại gió và dãy Trường Sơn.
C.Trong miền, chế độ nước sông có sự phân mùa rõ rệt.
D.Đất của miền đa dạng do khí hậu mang tính chất cận xích đạo gió mùa.
(Điểm: 1)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023, sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Thao tại trạm Yên Bái cao hơn so với sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Mã tại trạm Xã Là là bao nhiêu cm.
Câu 23.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 24

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình năm 2023 tại trạm quan trắc Nam Định là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 24.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 25
Năm 2023, khối lượng hàng hóa vận chuyển của nước ta là 2351,2 triệu tấn, trong đó ngành đường sông là 390,7 triệu tấn. Hãy cho biết tỉ trọng khối lượng hàng hoá vận chuyển ngành đường sông của nước ta trong tổng khối lượng hàng hoá vận chuyển là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 25.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 26

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết sản lượng gỗ khai thác tăng thêm năm 2023 so với năm 2010 của cả nước gấp bao nhiêu lần của vùng Đồng bằng sông Hồng (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 26.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 27
Năm 2023, lúa đông xuân nước ta có sản lượng là 20189,3 nghìn tấn, diện tích là 2952,6 nghìn ha. Hãy cho biết năng suất lúa đông xuân của nước ta là bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 27.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 28
Năm 2023, lực lượng lao động của nước ta là 52,4 triệu người, lao động nam là 27,9 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ lao động nam trong tổng lao động của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 28.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)