TIẾNG ANH 2- Review U1-12 [Ms. Trang]
0%
0/26 câu
Question 1.
1.
He's sliding.
2.
I want some yogurt and water.
3.
I like pizza and chicken.
4.
What do you like?
5.
What's your name?
6.
I can see a bike.
7.
She's playing football.
8.
I can draw a volleyball.
9.
What do you want?
10.
They're driving cars.
A.
Tớ có thể vẽ 1 quả bóng chuyền.
B.
Cô ấy đang chơi đá bóng.
C.
Bạn muốn cái gì?
D.
Tớ muốn 1 chút sữa chua và nước.
E.
Tớ có thể nhìn thấy 1 cái xe đạp.
F.
Tớ thích bánh pi-za và thịt gà.
G.
Cậu ấy đang trượt cầu trượt.
H.
Bạn thích cái gì?
I.
Họ đang lái xe ô tô.
J.
Bạn tên là gì?
(Điểm: 2.86)
Question 2.
Pass
me
jam.
the
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 3.
Look
the
at
sea.
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 4.
like
I
milk.
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 5.
The
is
yummy.
juice
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 6.
a
village?
you
draw
Can
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 7.
want
yams.
some
I
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 8.
the
zebra?
like
Do
you
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 9.
Do
like
zoo?
you
the
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 10.
Yes,
do.
I
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 11.
don't.
I
No,
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 12.
draw
you
table?
Can
a
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 13.
I
can.
Yes,
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 14.
I
No,
can't.
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 15.
table.
the
on
is
The
cake
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 16.
grapes
are
The
the
table.
on
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 17.
table.
ball
is
the
under
The
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 18.
table.
the
The
is
on
book
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 19.
ox.
can
an
see
I
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 20.
Pass
juice.
the
me
⇒ —
(Điểm: 0.29)
Question 21.
you
are.
Here
⇒ —
(Điểm: 0.29)
ODD ONE OUT (tìm từ khác loại)
Question 22.
(Điểm: 0.29)
Question 23.
(Điểm: 0.29)
Question 24.
(Điểm: 0.29)
Question 25.
(Điểm: 0.29)
Question 26.
(Điểm: 0.29)