CHỦ ĐỀ: ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ (Mức độ Vận dụng và Vận dụng cao) - BÀI TẬP ĐỊA LÍ LỚP 12

0%
0/13 câu

Mức độ Vận dụng

Question 1. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.77)
Question 2. Dân cư nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây khó khăn chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.77)
Question 3. Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là làm
(Điểm: 0.77)
Question 4. Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do
(Điểm: 0.77)
Question 5. Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây?
(Điểm: 0.77)
Question 6. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.77)
Question 7. Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?
(Điểm: 0.77)
Question 8. Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
(Điểm: 0.77)
Question 9. Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
(Điểm: 0.77)

Mức độ Vận dụng cao

Question 10. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây?
(Điểm: 0.77)
Question 11. Dân số nước ta năm 2016 là 92 695,1 nghìn người. Giả sử tốc độ gia tăng dân số là 0,92% và không đổi thì dân số nước ta năm 2020 là bao nghiêu nghìn người?
(Điểm: 0.77)
Question 12. Ý nào sau đây không phải là nội dung của Chiến lược phát triển dân số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động nước ta?
(Điểm: 0.77)
Question 13. Để thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hóa gia đình cần quan tâm trước hết đến
(Điểm: 0.77)