FRIENDS PLUS 6 - UNIT 5 - VOCABULARY [PART 2]
0%
0/28 câu
01:30:00
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Question 1. sữa chua
(Điểm: 0.36)
Question 2. khoai tây lát mỏng
(Điểm: 0.36)
Question 3. bánh mì thịt
(Điểm: 0.36)
Question 4. yêu thích
(Điểm: 0.36)
Question 5. thưởng thức, thích
(Điểm: 0.36)
Question 6. khoai tây chiên
(Điểm: 0.36)
Question 7. rau củ
(Điểm: 0.36)
Question 8. ngọt, kẹo
(Điểm: 0.36)
Question 9. gà
(Điểm: 0.36)
Question 10. bánh mì
(Điểm: 0.36)
Question 11. nước ép
(Điểm: 0.36)
Question 12. súp, canh
(Điểm: 0.36)
Question 13. bữa ăn nhẹ
(Điểm: 0.36)
Question 14. cá
(Điểm: 0.36)
Question 15. bán
(Điểm: 0.36)
Question 16. cơm, gạo
(Điểm: 0.36)
Question 17. đậu
(Điểm: 0.36)
Question 18. trái cây
(Điểm: 0.36)
Question 19. phô mai
(Điểm: 0.36)
Question 20. miếng
(Điểm: 0.36)
Question 21. món rau trộn
(Điểm: 0.36)
Question 22. thực đơn
(Điểm: 0.36)
Question 23. bánh pizza
(Điểm: 0.36)
Question 24. uống
(Điểm: 0.36)
Question 25. thịt
(Điểm: 0.36)
Question 26. mì ống
(Điểm: 0.36)
Question 27. tổ chức
(Điểm: 0.36)
Question 28. bánh sandwich
(Điểm: 0.36)