Đề thi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Đề 6)
0%
0/40 câu
Question 1. IRR là chỉ tiêu phản ánh:
(Điểm: 0.25)
Question 2. Đầu tư dài hạn của doanh nghiệp gồm:
(Điểm: 0.25)
Question 3. Câu nào sau đây không phải là nguồn vốn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?
(Điểm: 0.25)
Question 4. Loại hình công ty nào có quyền phát hành chứng khoán?
(Điểm: 0.25)
Question 5. Một loại trái phiếu của công ty A có các số liệu như sau: thời gian đáo hạn 2 năm, lãi suất bề mặt 11%/năm, trả lãi mỗi năm 1 lần, lãi suất theo yêu cầu của thị trường về loại trái phiếu này 10%/năm, mệnh giá 10 triệu VND, giá người mua chấp nhận mua tại thời điểm phát hành:
(Điểm: 0.25)
Question 6. Tính thời gian hoà vốn (Thv) nếu biết Qhv = 1500 sản phẩm, Qmax = 3000 sản phẩm.
(Điểm: 0.25)
Question 7. Nếu các khoản thanh toán trong hợp đồng thuê có khả năng bù đắp chi phí đầu tư của tài sản thì khi đó hoạt động thuê này còn được gọi là trả dần hoàn toàn và có khả năng là loại hình
(Điểm: 0.25)
Question 8. Một dự án đầu tư phát sinh dòng tiền -300,200,200, 200, 125$ mỗi năm tính bắt đầu tại năm 0. Tính NPV của dự án nếu lãi suất thị trường là 15%/năm.
(Điểm: 0.25)
Question 9. NPV là chỉ tiêu phản ánh
(Điểm: 0.25)
Question 10. Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 210vàcókhảnăngtạodòngtiềnliêntụchàngnămchođếnvĩnhviễn.Dòngtiềnvàonămsaulà10,50vàcókhảnăngtạodòngtiềnliêntụchàngnămchođếnvĩnhviễn.Dòngtiềnvàonămsaulà10,50 và có khả năng tạo dòng tiền liên tục hàng năm cho đến vĩnh viễn. Dòng tiền vào năm sau là 10,50 và dòng tiền sẽ tăng trưởng đều là 5% mỗi năm. Tỷ suất sinh lợi nội bộ của dự án này là bao nhiêu? kiểm tra?
(Điểm: 0.25)
Question 11. Nghiệp vụ kế toán nào làm giảm cả thu nhập báo cáo lẫn thuế phải trả của công ty?
(Điểm: 0.25)
Question 12. Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?
(Điểm: 0.25)
Question 13. Bất lợi khi huy động vốn bằng phát hành CP ưu đãi:
(Điểm: 0.25)
Question 14. Một trái phiếu chính phủ có mệnh giá là 1.000 triệu và lãi suất (lãi gộp) là 8%/năm, lãi dồn gốc vào cuối năm. Khoản thanh toán tiền lãi hàng năm là bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 15. Người nhận lãi sau cùng là:
(Điểm: 0.25)
Question 16. Loại chứng khoán nào có mức rủi ro thấp nhất đối với doanh nghiệp phát hành?
(Điểm: 0.25)
Question 17. Các dự án _______ là những dự án mà chỉ được chấp nhận một trong những dự án đó mà thôi.
(Điểm: 0.25)
Question 18. Bạn được yêu cầu đánh giá một dự án đầu tư với dòng tiền phát sinh như sau: -792,1.780,1.780, 1.780, – 1.000$ trong năm thứ 2. Hãy tính toán IRR cho dự án này?
(Điểm: 0.25)
Question 19. Bạn được giao trách nhiệm đưa ra quyết định về một dự án X, dự án này bao gồm 3 dự án kết hợp là dự án A, B và C với NPV tương ứng của 3 dự án là +50,−20,−20, -20 và +100$. Bạn nên đưa ra quyết định như thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự án?
(Điểm: 0.25)
Question 20. Tỷ suất sinh lợi nội bộ của một dự án là bao nhiêu với chi phí đầu tư ban đầu là 125vàsảnsinhdòngtiền15vàsảnsinhdòngtiền15 và sản sinh dòng tiền 15 mỗi năm cho đến vĩnh viễn
(Điểm: 0.25)
Question 21. Công ty ABC đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 1.200vàsẽthiếtlậpdòngtiềnhàngnămlà600vàsẽthiếtlậpdòngtiềnhàngnămlà600 và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 600 (sau thuế) trong 3 năm. Tính IRR cho dự án
(Điểm: 0.25)
Question 22. Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:
(Điểm: 0.25)
Question 23. Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
(Điểm: 0.25)
Question 24. Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 120.000từvốnđầutưbanđầu100.000từvốnđầutưbanđầu100.000 từ vốn đầu tư ban đầu 100.000. NPV của dự án là bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 25. ________là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án.
(Điểm: 0.25)
Question 26. Câu nào sau đây đúng?
(Điểm: 0.25)
Question 27. Một công ty đang cân nhắc lựa chọn giữa dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau như sau: Dự án A yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 500vàsẽtạodòngtiềnlà120vàsẽtạodòngtiềnlà120 và sẽ tạo dòng tiền là 120 mỗi năm trong 7 năm tới. Dự án B yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 5.000vàsẽtạodòngtiềnlà1.350vàsẽtạodòngtiềnlà1.350 và sẽ tạo dòng tiền là 1.350 mỗi năm trong 5 năm tới. Tỷ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư là 10%. Dự án có NPV cao nhất là bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Question 28. Các cổ đông thường được chia cổ tức trong năm khi doanh nghiệp có kết quả kinh doanh của năm:
(Điểm: 0.25)
Question 29. Loại chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất đối với doanh nghiệp phát hành
(Điểm: 0.25)
Question 30. Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
(Điểm: 0.25)
Question 31. Bạn được cung cấp các thông tin sau cho 1 năm: doanh thu = 120, tổng chi phí cố định = 30, tổng biến phí = 50, khấu hao = 10, thuế suất = 30%. Tính toán dòng tiền sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:
(Điểm: 0.25)
Question 32. Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV > 0 và NPVmax thì đó là:
(Điểm: 0.25)
Question 33. Trong hợp đồng cho thuê tài chính các loại tài sản, bên nào chịu trách nhiệm khấu hao tài sản
(Điểm: 0.25)
Question 34. Chi tiêu vốn đòi hỏi một ________ ban đầu gọi là đầu tư thuần.
(Điểm: 0.25)
Question 35. Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
(Điểm: 0.25)
Question 36. Công ty HP thực hiện đầu tư mở rộng bằng vốn vay. Ngày 1/1/2000 vay 400 triệu của ngân hàng VPBank với lãi suất 10%/năm. Ngày 1/1/2003 vay 500 triệu của ngân hàng IBank với lãi suất 6%/6tháng. Thời gian đầu tư là 3 năm. Thời điểm khởi công xây dựng là 1/1/2000. Tổng vốn đầu tư của dự án bằng bao nhiêu? DDA1032,4.
(Điểm: 0.25)
Question 37. Kiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:
(Điểm: 0.25)
Question 38. Ưu điểm của thuê tài sản theo phương thức thuê tài chính:
(Điểm: 0.25)
Question 39. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn
(Điểm: 0.25)
Question 40. Câu nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính?
(Điểm: 0.25)