Bài luyện tập chung sau bài 8

0%
0/15 câu
 10:00
Question 1. Hằng đẳng thức nào sau đây là bình phương của một tổng?
(Điểm: 0.67)
Question 2. Khẳng định nào sau đây là đúng về hằng đẳng thức lập phương của một hiệu?
(Điểm: 0.67)
Question 3. Hằng đẳng thức A^2-B^2 có tên gọi là gì?
(Điểm: 0.67)
Question 4. Chọn biểu thức đúng để hoàn thành hằng đẳng thức (A+B)^3=A^3+3A^2 B+⋯+B^3.
(Điểm: 0.67)
Question 5. Hằng đẳng thức nào sau đây là tổng hai lập phương?
(Điểm: 0.67)
Question 6. Khai triển của (x-2)^2 là gì?
(Điểm: 0.67)
Question 7. Biểu thức 25x^2+20xy+4y^2 có thể viết dưới dạng hằng đẳng thức nào?
(Điểm: 0.67)
Question 8. Kết quả của phép tính 101^2 khi áp dụng hằng đẳng thức là:
(Điểm: 0.67)
Question 9. Rút gọn biểu thức (x-3)(x+3)-x^2.
(Điểm: 0.67)
Question 10. Khai triển biểu thức (2x-1)^3 ta được kết quả nào sau đây?
(Điểm: 0.67)
Question 11. Giá trị của biểu thức x^2-6x+9 tại x=5 là:
(Điểm: 0.67)
Question 12. Điền vào chỗ trống để được hằng đẳng thức đúng: x^3+⋯=(x+2)(x^2-2x+4).
(Điểm: 0.67)
Question 13. Tính giá trị của biểu thức A=49x^2-70x+25 tại x=2/7.
(Điểm: 0.67)
Question 14. Cho biểu thức B=(x+1)^2-(x-1)^2. Rút gọn biểu thức B.
(Điểm: 0.67)
Question 15. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x^2-4x+7 là bao nhiêu?
(Điểm: 0.67)
Bài luyện tập chung sau bài 8 - YourHomework