CHUYÊN ĐỀ ÔN HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 4 no 049
0%
0/42 câu
Choose the correct answer.
Question 1.Yesterday, I______________ at school with my friends.
(Điểm: 0.24)
Question 2.We _____________ many games together.
(Điểm: 0.24)
Question 3.I was very happy, and my friends ________________ excited.
(Điểm: 0.24)
Question 4.What can you see at the zoo?
(Điểm: 0.24)
Reorder.
Question 5.
was
girl
at
The
the
stadium
yesterday.
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 6.
boring.
game
was
The
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 7.
football
team
Vietnamese
good.
was
The
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 8.
boys
The
and
were
proud.
happy
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 9.
animals
are
My
pandas.
favorite
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 10.
because
thick fur.
them
like
they
I
have
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 11.
are
animals?
What
favourite
your
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 12.
I
they
are
them
because
like
cute.
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 13.
cool
in
can
I
water.
swim
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 14.
I
and
my dad.
like
with
going swimming
reading stories
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Reorder.
Question 15.
What's
your
favourite
animal?
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 16.
I
stories
reading
music.
like
and
listening to
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 17.
play
I
can’t
guitar.
the
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Choose the correct answer.
Question 18.What's the __________ like today?
(Điểm: 0.24)
Question 19.It's very __________ today, make sure to wear a coat.
(Điểm: 0.24)
Question 20.I love it when it's __________. I can go swimming.
(Điểm: 0.24)
Question 21.Don't forget your umbrella, it's going to __________ later.
(Điểm: 0.24)
Question 22.I like to play in the __________ when it's snowing.
(Điểm: 0.24)
Question 23.The sun is shining brightly, it's so __________.
(Điểm: 0.24)
Question 24.Be careful, it's __________ outside. Don't forget your sunglasses.
(Điểm: 0.24)
Question 25.I love it when it's __________. I can wear my favorite T-shirt.
(Điểm: 0.24)
Question 26.It's so __________ today. Let's stay indoors and watch movies.
(Điểm: 0.24)
Question 27.Don't forget your umbrella, it looks like it's going to __________ soon.
(Điểm: 0.24)
Question 28.We learn and write in __________.
(Điểm: 0.24)
Question 29.The teacher writes on the __________.
(Điểm: 0.24)
Question 30.I keep my pencils and pens in a __________.
(Điểm: 0.24)
Question 31.We sit at our __________ during class.
(Điểm: 0.24)
Question 32.We use a __________ to draw straight lines.
(Điểm: 0.24)
Choose the correct answer.
Mẫu câu both and: "Cách dùng both and" thường được sử dụng để chỉ ra sự tương tự hoặc sự kết hợp của hai phần tử, ý tưởng hoặc hành động. Dưới đây là một số cách sử dụng cụ thể:
Giới thiệu hai phần tử tương tự: "Both" và "and" thường được sử dụng khi muốn nói về hai điều gì đó cùng xảy ra, cùng có hoặc cùng làm một điều gì đó.
Ví dụ: "She likes both coffee and tea." (Cô ấy thích cả cà phê và trà.)
So sánh hai phần tử: "Both" và "and" cũng có thể được sử dụng để so sánh hai phần tử hoặc nhóm phần tử.
Ví dụ: "He is both tall and strong." (Anh ấy vừa cao vừa mạnh.)
Kết hợp hai hành động hoặc tính chất: "Both" và "and" cũng có thể được sử dụng để kết hợp hai hành động hoặc tính chất của một người hoặc vật.
Ví dụ: "She can both sing and dance." (Cô ấy vừa hát vừa nhảy.)
Chỉ ra sự phân chia: Trong một số trường hợp, "both" và "and" cũng có thể được sử dụng để chỉ ra sự phân chia hoặc tương phản.
Ví dụ: "Both John and Mary attended the meeting." (Cả John và Mary đều tham dự cuộc họp.)
Giới thiệu hai phần tử tương tự: "Both" và "and" thường được sử dụng khi muốn nói về hai điều gì đó cùng xảy ra, cùng có hoặc cùng làm một điều gì đó.
Ví dụ: "She likes both coffee and tea." (Cô ấy thích cả cà phê và trà.)
So sánh hai phần tử: "Both" và "and" cũng có thể được sử dụng để so sánh hai phần tử hoặc nhóm phần tử.
Ví dụ: "He is both tall and strong." (Anh ấy vừa cao vừa mạnh.)
Kết hợp hai hành động hoặc tính chất: "Both" và "and" cũng có thể được sử dụng để kết hợp hai hành động hoặc tính chất của một người hoặc vật.
Ví dụ: "She can both sing and dance." (Cô ấy vừa hát vừa nhảy.)
Chỉ ra sự phân chia: Trong một số trường hợp, "both" và "and" cũng có thể được sử dụng để chỉ ra sự phân chia hoặc tương phản.
Ví dụ: "Both John and Mary attended the meeting." (Cả John và Mary đều tham dự cuộc họp.)
Question 33.
both
She
likes
and
coffee
tea.
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 34.
both
students.
They
are
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 35.
and
We
dive.
both
can
swim
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 36.
He
enjoys
reading
both
writing.
and
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 37.
serves
pizza
and
pasta.
both
The
restaurant
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 38.
pets.
I
and
dog
a
a
cat
have
as
both
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 39.
milk
and
for
both
recipe.
the
eggs
need
We
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 40.
from
They
are
both
France.
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 41.
The
sells
clothes
both
shoes.
and
store
⇒ —
(Điểm: 0.24)
Question 42.
and
speaks
She
French.
both
English
⇒ —
(Điểm: 0.24)