Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 11)
0%
0/50 câu
Question 1. Bản chất kinh tế của Ngân sách Nhà Nước:
(Điểm: 0.2)
Question 2. Phí và lệ phí là nguồn thu của Ngân sách Nhà Nước nhằm:
(Điểm: 0.2)
Question 3. Tín dụng vốn lưu động của ngân hàng thương mại được thực hiện dưới hình thức:
(Điểm: 0.2)
Question 4. Nguyên tắc cân đối ngân sách của Nhà nước Việt Nam:
(Điểm: 0.2)
Question 5. Các quan hệ nào sau đây không thuộc phạm vi tài chính
(Điểm: 0.2)
Question 6. Thông qua chức năng ............ của tín dụng các nhà tiết kiệm đầu tư có thể tận dụng vốn của mình một cách hợp lý và có hiệu quả cao nhất.
(Điểm: 0.2)
Question 7. Một trong những đặc trưng cơ bản của tín dụng là:
(Điểm: 0.2)
Question 8. Chức năng phân bổ nguồn tài chính là quá trình:
(Điểm: 0.2)
Question 9. Tín dụng vốn cố định của các ngân hàng thương mại được thực hiện dưới hình thức:
(Điểm: 0.2)
Question 10. Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách Nhà nước là chi cho đầu tư phát triển:
(Điểm: 0.2)
Question 11. Chi thường xuyên gồm:
(Điểm: 0.2)
Question 12. Quan hệ phân phối giữa các chủ thể thể hiện bản chất của tài chính:
(Điểm: 0.2)
Question 13. Tín dụng có bảo đảm trực tiếp của ngân hàng thương mại có các hình thức:
(Điểm: 0.2)
Question 14. Quan hệ tín dụng phải thỏa mãn những đặc trưng nào sau đây:
(Điểm: 0.2)
Question 15. Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là:
(Điểm: 0.2)
Question 16. Tín dụng Nhà nước được thể hiện bằng việc vay nợ của Chính phủ dưới các hình thức:
(Điểm: 0.2)
Question 17. Chức năng huy động nguồn tài chính với yêu cầu:
(Điểm: 0.2)
Question 18. Nợ công theo nghĩa rộng gồm:
(Điểm: 0.2)
Question 19. Khối lượng tiền tệ có tính lỏng cao nhất trong nền kinh tế:
(Điểm: 0.2)
Question 20. Tín dụng thương mại có ưu điểm như sau:
(Điểm: 0.2)
Question 21. Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:
(Điểm: 0.2)
Question 22. Chi đầu tư phát triển:
(Điểm: 0.2)
Question 23. Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên:
(Điểm: 0.2)
Question 24. Sự kiện nào không liên quan đến quá trình hình thành và phát triển của tài chính:
(Điểm: 0.2)
Question 25. Hệ thống tài chính có chức năng chính nào sau đây:
(Điểm: 0.2)
Question 26. Thành phần nào sau đây không thuộc cầu trúc của hệ thống tài chính:
(Điểm: 0.2)
Question 27. Chức năng kiểm tra đảm bảo nguyên tắc:
(Điểm: 0.2)
Question 28. Tài chính là là tổng thể các mối quan hệ kinh tế:
(Điểm: 0.2)
Question 29. Chức năng phân phối của tín dụng dựa trên nguyên tắc:
(Điểm: 0.2)
Question 30. Lợi ích và chi phí là:
(Điểm: 0.2)
Question 31. Về mặt lý thuyết, hình thức vay vốn của Nhà nước với các chủ thể kinh tế phi ngân hàng để bù đắp thâm hụt ngân sách sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 32. Cơ quan thuế:
(Điểm: 0.2)
Question 33. Nghiệp vụ huy động vốn của Chính phủ thông qua hình thức phát hành tín phiếu kho bạc chủ yếu nhằm:
(Điểm: 0.2)
Question 34. Hình thức tín dụng nào dưới đây được Nhà nước sử dụng để giải quyết tình trạng thâm hụt ngân sách tạm thời:
(Điểm: 0.2)
Question 35. Vấn đề “Người hưởng tự do không phải trả tiền” là hiện tượng trong hoạt động:
(Điểm: 0.2)
Question 36. Lệ phí là gì?
(Điểm: 0.2)
Question 37. Phí là khoản thu:
(Điểm: 0.2)
Question 38. Khu vực công gồm:
(Điểm: 0.2)
Question 39. Hệ thống tài chính được cấu thành bởi bộ phận nào sau đây:
(Điểm: 0.2)
Question 40. Các khoản thu không thường xuyên của Ngân sách Nhà nước Việt Nam:
(Điểm: 0.2)
Question 41. Tín dụng Nhà nước có các đặc điểm sau:
(Điểm: 0.2)
Question 42. Cơ sở pháp lý xác định quan hệ nợ nần trong tín dụng thương mại là
(Điểm: 0.2)
Question 43. Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong:
(Điểm: 0.2)
Question 44. Hình thức tín dụng nào dưới đây được Nhà nước sử dụng để đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển của Ngân sách Nhà nước, ngoại trừ:
(Điểm: 0.2)
Question 45. Hình thức huy động từ tài sản của nhà nước dưới hình thức thu nhập về lợi tức cổ phần là hình thức huy động:
(Điểm: 0.2)
Question 46. Là quan hệ tín dụng được hình thành trên cơ sở mua bán chịu hàng hóa:
(Điểm: 0.2)
Question 47. Chức năng phân bổ nguồn tài chính là quá trình:
(Điểm: 0.2)
Question 48. Nguyên nhân gây bội chi ngân sách có thể do:
(Điểm: 0.2)
Question 49. Bội chi ngân sách kéo dài có thể gây:
(Điểm: 0.2)
Question 50. Người nộp thuế và người chịu thuế là:
(Điểm: 0.2)