BÀI 34: ĐỊA LÍ NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI - Bài tập Địa lí Lớp 10 (Sách Kết nối Tri thức)

0%
0/51 câu

NHẬN BIẾT

Câu 1. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
(Điểm: 0.2)
Câu 2. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
(Điểm: 0.2)
Câu 3. Hệ thống đường sông nào sau đây thuộc châu Âu?
(Điểm: 0.2)
Câu 4. Kênh Pa-na-ma nối liền
(Điểm: 0.2)
Câu 5. Kênh Ki-en nối liền
(Điểm: 0.2)
Câu 6. Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
(Điểm: 0.2)
Câu 7. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
(Điểm: 0.2)
Câu 8. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
(Điểm: 0.2)
Câu 9. Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
(Điểm: 0.2)
Câu 10. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
(Điểm: 0.2)
Câu 11. Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
(Điểm: 0.2)
Câu 12. Kênh Xuy-ê nối liền
(Điểm: 0.2)
Câu 13. Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là
(Điểm: 0.2)
Câu 14. Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là
(Điểm: 0.2)
Câu 15. Loại hình giao thông nào sau đây cần thiết phát triển ở các quốc đảo?
(Điểm: 0.2)
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
(Điểm: 0.2)
Câu 17. Hệ thống đường sông nào sau đây thuộc châu Mỹ?
(Điểm: 0.2)
Câu 18. Ở vùng băng giá gần Bắc cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
(Điểm: 0.2)
Câu 19. Hệ thống đường sông nào sau đây thuộc châu Á?
(Điểm: 0.2)
Câu 20. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
(Điểm: 0.2)
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
(Điểm: 0.2)
Câu 22. Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của
(Điểm: 0.2)

THÔNG HIỂU

Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?
(Điểm: 0.2)
Câu 24. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
(Điểm: 0.2)
Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?
(Điểm: 0.2)
Câu 26. Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là
(Điểm: 0.2)
Câu 27. Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
(Điểm: 0.2)
Câu 28. Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì
(Điểm: 0.2)
Câu 29. Chức năng của giao thông vận tải là
(Điểm: 0.2)
Câu 30. Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về
(Điểm: 0.2)
Câu 31. Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào
(Điểm: 0.2)
Câu 32. Đối tượng của giao thông vận tải là
(Điểm: 0.2)
Câu 33. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
(Điểm: 0.2)
Câu 34. Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
(Điểm: 0.2)
Câu 35. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là
(Điểm: 0.2)
Câu 36. Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
(Điểm: 0.2)
Câu 37. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
(Điểm: 0.2)
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
(Điểm: 0.2)
Câu 39. Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
(Điểm: 0.2)
Câu 40. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
(Điểm: 0.2)
Câu 41. Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
(Điểm: 0.2)

VẬN DỤNG

Câu 42. Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
(Điểm: 0.2)
Câu 43. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
(Điểm: 0.2)
Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?
(Điểm: 0.2)
Câu 45. Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về
(Điểm: 0.2)
Câu 46. Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
(Điểm: 0.2)
Câu 47. Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để
(Điểm: 0.2)

VẬN DỤNG CAO

Câu 48. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
(Điểm: 0.2)
Câu 49. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?
(Điểm: 0.2)
Câu 50. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?
(Điểm: 0.2)
Câu 51. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
(Điểm: 0.2)
BÀI 34: ĐỊA LÍ NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI - Bài tập Địa lí Lớp 10 (Sách Kết nối Tri thức)