Trắc nghiệm nhiều đáp án

0%
0/50 câu

Trắc nghiệm nhiều đáp án

Câu 1. Ứng dụng quan trọng của tinh bột trong đời sống là:
(Điểm: 0.2)
Câu 2. Dung dịch methylamine có tính:
(Điểm: 0.2)
Câu 3. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là
(Điểm: 0.2)
Câu 4. Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 5. Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái
(Điểm: 0.2)
Câu 6. Glucose thuộc loại:
(Điểm: 0.2)
Câu 7. Glucose có công thức phân tử là:
(Điểm: 0.2)
Câu 8. [KNTT - SBT] Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
(Điểm: 0.2)
Câu 9. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
(Điểm: 0.2)
Câu 10. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố:
(Điểm: 0.2)
Câu 11. Amine bậc 1 là amine có:
(Điểm: 0.2)
Câu 12. Saccharose thuộc loại:
(Điểm: 0.2)
Câu 13. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer là
(Điểm: 0.2)
Câu 14. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?
(Điểm: 0.2)
Câu 15. Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là
(Điểm: 0.2)
Câu 16. Muối sinh ra sau phản ứng thủy phân HCOOCH3 trong môi trường NaOH?
(Điểm: 0.2)
Câu 17. Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là.
(Điểm: 0.2)
Câu 18. Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là
(Điểm: 0.2)
Câu 19. Amine là hợp chất hữu cơ được tạo thành khi thay thế H của NH3 bằng:
(Điểm: 0.2)
Câu 20. Công thức cấu tạo tổng quát của ester đơn chức
(Điểm: 0.2)
Câu 21. Aniline có công thức là:
(Điểm: 0.2)
Câu 22. Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là
(Điểm: 0.2)

điền từ còn thiếu

Câu 23.
Tính khối lượng phân tử của CH3COOCH3?
(Điểm: 0.2)
Câu 24.
Số nhóm -NH2 trong phân tử lysine là bao nhiêu?
(Điểm: 0.2)
Câu 25.
Cho các chất: C2H5OH, C2H4(OH)2, CH3COOCH=CH2, HOOC–(CH2)4–COOH, CH3COOH, H2N–(CH2)5–COOH, CH3NH2. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng ngưng tạo polymer?
(Điểm: 0.2)
Câu 26.
Cho các chất: CH2 = CH2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH-CH=CH2, C2H5OH, CH3COOC2H5. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp tạo polymer?
(Điểm: 0.2)
Câu 27.
Tính khối lượng của 0,15 mol propylamine.
(Điểm: 0.2)
Câu 28.
Tính số mol của 1,35 gam Ethylamine
(Điểm: 0.2)
Câu 29.
Tính khối lượng phân tử của ethyl ethanonate?
(Điểm: 0.2)
Câu 30.
Số nhóm -COOH trong phân tử glycine là bao nhiêu?
(Điểm: 0.2)

trắc nghiệm đúng- sai

Câu 31.Câu 2. Chọn đúng/ sai cho các phát biểu sau
Về phân loại carbohydrate
b. Glucose là Đisaccharide
(Điểm: 0.2)
Câu 32.Câu 2. Chọn đúng/ sai cho các phát biểu sau
Về phân loại carbohydrate
d. Saccharose là Đisaccharide
(Điểm: 0.2)
Câu 33.Câu 2. Chọn đúng/ sai cho các phát biểu sau
Về phân loại carbohydrate
a. Tinh bột là polysaccharide
(Điểm: 0.2)
Câu 34.Câu 2. Chọn đúng/ sai cho các phát biểu sau
Về phân loại carbohydrate
c. Cellulose là polysaccharide
(Điểm: 0.2)
Câu 4. Chọn đúng/ sai cho các phát biểu sau
Câu 35.b. Amine làm quỳ tím chuyển màu đỏ
(Điểm: 0.2)
Câu 36.d. Trong phân tử methyl amine có 5 nguyên tử H
(Điểm: 0.2)
Câu 37.c. Amine là dẫn xuất của ammonia, khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng các gốc hydrocacbon
(Điểm: 0.2)
Câu 38.a. Amine có tính base
(Điểm: 0.2)
Chọn đúng/sai cho các câu hỏi sau:
Tính chất hóa học của các carbohydrate
Câu 39.a. Glucose là hợp chất có tính oxi hóa mạnh
(Điểm: 0.2)
Câu 40.c. Sản phẩm khi thủy phân tinh bột là glucose
(Điểm: 0.2)
Câu 41.b. Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng gương( phản ứng tráng bạc)
(Điểm: 0.2)
Câu 42.d. Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
(Điểm: 0.2)
Polymer thường được tổng hợp theo hai phương pháp chủ yếu là phương pháp trùng hợp và phương pháp trùng ngưng.
Câu 43.a. Trùng hợp là quá trình nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau tạo thành phân tử lớn đồng thời giải phóng ra phân tử nhỏ khác (thường là nước).
(Điểm: 0.2)
Câu 44.d. Trùng ngưng -aminocaproic acid thu được polycaproamide.
(Điểm: 0.2)
Câu 45.b. Các monomer tham gia phản ứng trùng hợp thường có liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
(Điểm: 0.2)
Câu 46.c. Các chất polyethylene, polypropylene, polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ các monomer tương ứng.
(Điểm: 0.2)
Cho các phát biểu về polymer:
Câu 47.c. Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước.
(Điểm: 0.2)
Câu 48.b. Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.
(Điểm: 0.2)
Câu 49.a. Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.
(Điểm: 0.2)
Câu 50.d. Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
(Điểm: 0.2)
Trắc nghiệm nhiều đáp án - YourHomework