[121] Đề thi thử Môn Địa lí - THPT Quốc gia 2025 - CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 10 GIA LAI
0%
0/28 câu
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Thế mạnh chủ yếu để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và đất liền là
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nên có giá trị chủ yếu về
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Dân số nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Đặc điểm đô thị hoá nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Thuận lợi để xây dựng cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Du lịch đô thị là sản phẩm đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Thế mạnh tự nhiên đối với phát triển các cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Nhà máy nhiệt điện của nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Quá trình xói mòn đất ở nước ta thường xảy ra ở
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Cảng hàng không quốc tế hiện nay ở nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo điều kiện đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Nhận định nào sau đây không đúng về hoạt động nội thương của nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Nguyên nhân chính làm cho Tây Nguyên có mùa khô kéo dài là
(Điểm: 0.25)

Câu 16.Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng khai thác và nuôi trồng thuỷ sản năm 2022 so với năm 2017 của nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Mục đích chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản theo hướng sản xuất hàng hoá ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Tính nhiệt đới của sinh vật nước ta suy giảm, nguyên nhân chủ yếu do tác động của
(Điểm: 0.25)
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai.

Câu 19.
A.Việt Nam có mật độ dân số cao do quy mô dân số và diện tích tự nhiên lớn.
B.Mật độ dân số và diện tích các quốc gia có sự khác biệt.
C.Diện tích và dân số của Thái Lan đều cao hơn Việt Nam.
D.Thái Lan có dân số cao gấp ba lần Cam-pu-chia.
(Điểm: 1)
Cho thông tin sau:
Câu 20.Công nghiệp là ngành kinh tế quan trọng ở nước ta, có giá trị sản xuất tăng nhanh, phát triển với cơ cấu hợp lí theo hướng hiện đại. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước đã thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành, theo thành phần kinh tế và theo lãnh thổ.
A.Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành hiện nay là kết quả của việc chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với an ninh quốc phòng.
B.Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ phù hợp với chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành và chính sách phát triển công nghiệp quốc gia.
C.Cơ cấu công nghiệp theo ngành có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.
D.Hiện nay khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế.
(Điểm: 1)
Cho thông tin sau:
Câu 21.Miền có địa hình cao nhất cả nước với nhiều đỉnh núi cao trên 2000 m. Các dãy núi phần lớn có hướng tây bắc - đông nam. Miền có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn miền khác. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. Ở vùng núi cao phổ biến các loài sinh vật cận nhiệt và ôn đới.
A.Miền có mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn chủ yếu do ảnh hưởng của vị trí địa lí và hướng các dãy núi.
B.Cảnh quan thiên nhiên của miền chủ yếu là rừng nhiệt đới ẩm gió mùa, phổ biến là các loài nhiệt đới, ngoài ra còn có các loài thực vật phương Nam.
C.Đầu mùa hạ, miền chịu tác động của gió phơn Tây Nam chủ yếu do gió hướng tây nam kết hợp với hướng của địa hình.
D.Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
(Điểm: 1)
Cho thông tin sau:
Câu 22.Bắc Trung Bộ có diện tích rừng lớn, trong đó chủ yếu là rừng tự nhiên, phân bố chủ yếu ở phía tây, có nhiều vườn quốc gia, Khu dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An; trong rừng có nhiều loại gỗ quý và nhiều lâm sản, chim, thú có giá trị;... Sự đa dạng tài nguyên rừng đã tạo thế mạnh lớn cho Bắc Trung Bộ phát triển lâm nghiệp với các hoạt động chủ yếu như: lâm sinh, bảo vệ rừng và khai thác rừng trồng,…
A.Bắc Trung Bộ có một số vườn quốc gia, Khu dự trữ sinh quyển để bảo vệ rừng và phát triển du lịch.
B.Công tác trồng rừng, khoanh nuôi bảo vệ, tái sinh rừng được đẩy mạnh, do đó diện tích rừng tự nhiên tăng.
C.Rừng phòng hộ ở Bắc Trung Bộ được trồng ở cả vùng núi phía tây và vùng ven biển phía đông.
D.Diện tích rừng trồng ở Bắc Trung Bộ liên tục tăng, mang lại hiệu quả kinh tế cao, góp phần điều hòa nguồn nước, ứng phó với lũ đột ngột trên các sông.
(Điểm: 1)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Năm 2023, tổng dân số nước ta là 100 309,2 nghìn người, trong đó, dân số nam là 50 040,8 nghìn người. Hãy cho biết tỉ lệ dân số nam trong tổng dân số nước ta năm 2023 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) .
Câu 23.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 24

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023, sự chênh lệch lượng mưa giữa tháng cao nhất với tháng thấp nhất của Huế cao hơn so với sự chênh lệch lượng mưa giữa tháng cao nhất với tháng thấp nhất của Vinh là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) .
Câu 24.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 25

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết biên độ nhiệt độ không khí năm 2023 tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) .
Câu 25.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 26

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng trong tổng sản lượng thuỷ sản ở Đông Nam Bộ năm 2022 so với năm 2010 tăng bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) .
Câu 26.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 27
Năm 2022, số thuê bao điện thoại của nước ta là 128 926,4 nghìn thuê bao, số dân là 99,5 triệu người. Hãy cho biết số thuê bao điện thoại bình quân đầu người của nước ta năm 2022 là bao nhiêu thuê bao/người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) .
Câu 27.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 28
Năm 2022, Việt Nam có tổng trị giá xuất nhập khẩu là 731,5 tỉ USD, trong đó tỉ trọng trị giá xuất khẩu chiếm 50,8 %. Hãy cho biết trị giá nhập khẩu của nước ta năm 2022 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) .
Câu 28.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)