Đề thi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Đề 10)

0%
0/40 câu
Question 1. Dựa vào thời gian huy động và sử dụng nguồn vốn thì có các nguồn vốn nào?
(Điểm: 0.25)
Question 2. Một trong những đặc điểm cơ bản khi tài trợ bằng vốn từ cổ phần thường:
(Điểm: 0.25)
Question 3. Một trong những đặc điểm của thuê tài chính:
(Điểm: 0.25)
Question 4. Người nắm giữ cổ phần thường có quyền:
(Điểm: 0.25)
Question 5. Nguồn vốn từ vốn góp ban đầu thuộc nguồn vốn nào của doanh nghiệp?
(Điểm: 0.25)
Question 6. Các biện pháp chủ yếu quản lý vốn dự trữ hàng tồn kho là:
(Điểm: 0.25)
Question 7. Điểm được coi là bất lợi của việc sử dụng nguồn tài trợ ngắn hạn so với sử dụng nguồn tài trợ dài hạn
(Điểm: 0.25)
Question 8. Căn cứ vào tình hình sủ dụng, tài sản cố định được phân loại thành:TSCĐ đang dung.TSCĐ nhà nước gìn giữ hộ.TSCĐ chưa cần dùng.TSCĐ không cần dung chờ thanh lý.TSCĐ được điều chuyển đến
(Điểm: 0.25)
Question 9. Doanh nghiệp mua một tài sản cố định có tài liệu:Giá mua thực tế trên hóa đơn là 100 triệu, chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử là 5 triệu, lệ phí trước bạ = 8 triệu. Xác định nguyên giá tài sản cố định đó:
(Điểm: 0.25)
Question 10. Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:TSCĐ có giá trị 2.300 trđ; TSNH có trị giá 1.000 trđ; tổng nợ phải trả là 1.500 trđ trong đó nợ ngắn hạn là 650 trđ; nợ dài hạn là 850 trđ. Xác định vốn lưu động thường xuyên:
(Điểm: 0.25)
Question 11. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định trong doanh nghiệp:
(Điểm: 0.25)
Question 12. Một doanh nghiệp có: tổng số nợ = 2000 triệu ( trong đó số nợ ngắn hạn là 40%), tổng nguồn vốn = 3000 triệu ( trong đó, vốn chủ sở hữu là 1000 triệu). Tính nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp:
(Điểm: 0.25)
Question 13. Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:TSCĐ có giá trị 9.750 trđ, khấu hao lũy kế tính đến thời điểm báo cáo là 1.750 trđ; TSNH có trị giá 5.400 trđ; tổng nợ phải trả là 2.200 trđ trong đó nợ dài hạn chiếm 60%. Xác định vốn lưu động thường xuyên:
(Điểm: 0.25)
Question 14. Các phương thức huy động vốn của doanh nghiệp cổ phần bao gồm?
(Điểm: 0.25)
Question 15. Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:
(Điểm: 0.25)
Question 16. Nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp là nguồn:
(Điểm: 0.25)
Question 17. Doanh nghiệp có tình hình sau: Tổng nguồn vốn = 2000 triệu, nợ dài hạn = 1000 triệu, nợ ngắn hạn = 200 triệu, nguồn vốn chủ sở hữu = 800 triệu, tài sản cố định thuần = 1200 triệu. Tính nguồn vốn lưu động thường xuyên của doanh nghiệp?
(Điểm: 0.25)
Question 18. Đặc trưng cơ bản của thuê vận hành (còn gọi là thuê hoạt động) là?
(Điểm: 0.25)
Question 19. Những điểm bất lợi của phát hành trái phiếu:
(Điểm: 0.25)
Question 20. Một trong những lợi thế đối với công ty cổ phần khi huy động vốn đầu tư bằng phát hành thêm cổ phiếu thường mới bán rộng rãi ra công chúng:
(Điểm: 0.25)
Question 21. Tính mức khấu hao 2 tháng đầu năm theo phương pháp số lượng, biết:Nguyên giá tài sản cố định là 250 triệu; sản lượng theo công suất thiết kế = 1.250.000 m3; khối lượng sản phẩm đạt được: tháng 1 là 14.000 m3, tháng 2 là 16.000 m3:
(Điểm: 0.25)
Question 22. Hao mòn hữu hình của tài sản cố định là
(Điểm: 0.25)
Question 23. Một trong những lợi thế chủ yếu của việc huy động tăng thêm vốn đầu tư bằng phát hành trái phiếu của công ty cổ phần:
(Điểm: 0.25)
Question 24. Một trong những nguồn vốn bên ngoài của doanh nghiệp:
(Điểm: 0.25)
Question 25. Tính mức khấu hao trong 2 năm đầu cho một tài sản cố định có nguyên giá 360 triệu. Thời gian sử dụng 4 năm. Khấu hao theo phương pháp tổng số năm sử dụng
(Điểm: 0.25)
Question 26. Tính mức khấu hao (Mk) và tỷ lệ khấu hao (Tk) của tài sản cố định (khấu hao đường thẳng), biết: giá mua thực tế trên hóa đơn = 195 triệu, chi phí vận chuyển = 5 triệu, tuổi thọ thiết kế là 8 năm, thời gian hữu ích là 5 năm:
(Điểm: 0.25)
Question 27. Một trong những đặc điểm của nguồn vốn tín dụng ngân hàng:
(Điểm: 0.25)
Question 28. Cổ đông ưu đãi của công ty cổ phần là người:
(Điểm: 0.25)
Question 29. Mệnh giá của cổ phiếu là:
(Điểm: 0.25)
Question 30. Một trong những đặc điểm của thuê vận hành:
(Điểm: 0.25)
Question 31. Nội dung quản lý tiền trong doanh nghiệp là:
(Điểm: 0.25)
Question 32. Nguồn vốn lưu động thương xuyên tính bằng:
(Điểm: 0.25)
Question 33. Người nắm giữ cổ phần ưu đãi có quyền (trong công ty cổ phần):
(Điểm: 0.25)
Question 34. Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:
(Điểm: 0.25)
Question 35. Một trong những nội dung nguồn vốn của bản thân doanh nghiệp:
(Điểm: 0.25)
Question 36. Đặc trưng cơ bản của thuê tài chính là?
(Điểm: 0.25)
Question 37. Cổ đông thường của công ty cổ phần là người:
(Điểm: 0.25)
Question 38. Tính hiệu suất sử dụng vốn cố định năm kế hoạch ( HVCĐ), biết: doanh thu thuần bán hàng trong kỳ = 18.000 triệu; vốn cố định đầu kỳ = 5.000 triệu; vốn cố định cuối kỳ = 7.000 triệu
(Điểm: 0.25)
Question 39. Các loại lá chắn thuế trong doanh nghiệp là:
(Điểm: 0.25)
Question 40. Một trong những điểm giống nhau giữ cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu:
(Điểm: 0.25)
Đề thi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Đề 10)