[103] Đề thi thử Môn ĐỊA LÍ - Kỳ thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 - Đề thi theo cấu trúc đề minh họa 2024

0%
0/40 câu
 50:00
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu dưới 100 nghìn con?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 3.Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Cam-pu-chia và Lào, năm 2022?
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy qua tỉnh Thanh Hóa?
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp Huế có các ngành nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết trong các tỉnh sau đây tỉnh nào nằm ở vĩ độ cao nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Pleiku thuộc tỉnh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành dệt, may có ở trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh?
(Điểm: 0.25)
Câu 11.Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2015 - 2022?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng do tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài theo chiều vĩ tuyến nên
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tình trạng ngập lụt ở các đô thị lớn ngày càng nghiêm trọng hơn là
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta do có
(Điểm: 0.25)
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây cấp vùng?
(Điểm: 0.25)
Câu 20. Chăn nuôi gia cầm của nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 21. Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 22. Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ
(Điểm: 0.25)
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 6 đi qua địa điểm nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 24. Việc xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí giữa các ngành, thành phần kinh tế và vùng lãnh thổ ở nước ta chủ yếu nhằm
(Điểm: 0.25)
Câu 25. Các huyện đảo của nước ta
(Điểm: 0.25)
Câu 26. Sự hình thành những tích tụ khoáng sản có giá trị ở vùng biển nước ta thường liên quan đến
(Điểm: 0.25)
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn?
(Điểm: 0.25)
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 3000m?
(Điểm: 0.25)
Câu 29. Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 30. Những loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa và khối lượng luân chuyển hành khách lớn nhất của nước ta hiện nay lần lượt là
(Điểm: 0.25)
Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có nhiều ở tỉnh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 32.Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình số dân và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giai đoạn 2017 - 2022, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
(Điểm: 0.25)
Câu 33. Giải pháp nào sau đây chủ yếu nhằm kéo dài thời gian lưu trú và tăng chi tiêu của khách du lịch quốc tế ở nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 34. Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng Sông Hồng thì giải pháp hiệu quả nhất là
(Điểm: 0.25)
Câu 35. Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 36. Nguyên nhân chủ yếu phải sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long là
(Điểm: 0.25)
Câu 37. Phát biểu nào sau đây đúng về sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 38. Chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ có hiệu quả còn thấp chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 39. Tính chất trẻ lại của sông ngòi nước ta biểu hiện chủ yếu qua
(Điểm: 0.25)
Câu 40.Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Điểm: 0.25)