Ôn tập hóa 12
0%
0/50 câu
Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là
(Điểm: 0.2)
Câu 2. Công thức cấu tạo tổng quát của ester đơn chức
(Điểm: 0.2)
Câu 3. Glucose thuộc loại:
(Điểm: 0.2)
Câu 4. Glucose có công thức phân tử là:
(Điểm: 0.2)
Câu 5. Amine bậc 1 là amine có:
(Điểm: 0.2)
Câu 6. Muối sinh ra sau phản ứng thủy phân HCOOCH3 trong môi trường NaOH?
(Điểm: 0.2)
Câu 7. Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là.
(Điểm: 0.2)
Câu 8. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer là
(Điểm: 0.2)
Câu 9. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
(Điểm: 0.2)
Câu 10. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là
(Điểm: 0.2)
Câu 11. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?
(Điểm: 0.2)
Câu 12. Ứng dụng quan trọng của tinh bột trong đời sống là:
(Điểm: 0.2)
Câu 13. Dung dịch methylamine có tính:
(Điểm: 0.2)
Câu 14. Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là
(Điểm: 0.2)
Câu 15. Saccharose thuộc loại:
(Điểm: 0.2)
Câu 16. Aniline có công thức là:
(Điểm: 0.2)
Câu 17. Amine là hợp chất hữu cơ được tạo thành khi thay thế H của NH3 bằng:
(Điểm: 0.2)
Câu 18. Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái
(Điểm: 0.2)
Câu 19. [KNTT - SBT] Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
(Điểm: 0.2)
Câu 20. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố:
(Điểm: 0.2)
Câu 21. Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 22. Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là
(Điểm: 0.2)
trả lời ngắn
Câu 23.
Tính khối lượng phân tử của CH3COOCH3?
(Điểm: 0.2)
Câu 24.
Tính khối lượng của 0,15 mol propylamine.
(Điểm: 0.2)
Câu 25.
Số nhóm -NH2 trong phân tử lysine là bao nhiêu?
(Điểm: 0.2)
Câu 26.
Tính khối lượng phân tử của ethyl ethanonate?
(Điểm: 0.2)
Câu 27.
Cho các chất: CH2 = CH2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH-CH=CH2, C2H5OH, CH3COOC2H5. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp tạo polymer?
(Điểm: 0.2)
Câu 28.
Tính số mol của 1,35 gam Ethylamine
(Điểm: 0.2)
Câu 29.
Cho các chất: C2H5OH, C2H4(OH)2, CH3COOCH=CH2, HOOC–(CH2)4–COOH, CH3COOH, H2N–(CH2)5–COOH, CH3NH2. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng ngưng tạo polymer?
(Điểm: 0.2)
Câu 30.
Số nhóm -COOH trong phân tử glycine là bao nhiêu?
(Điểm: 0.2)
Trắc nghiệm đúng sai
Chọn đúng/ sai cho các phát biểu sau
Về phân loại carbohydrate
Về phân loại carbohydrate
Câu 31.d. Saccharose là Đisaccharide
(Điểm: 0.2)
Câu 32.c. Cellulose là polysaccharide
(Điểm: 0.2)
Câu 33.b. Glucose là Đisaccharide
(Điểm: 0.2)
Câu 34.a. Tinh bột là polysaccharide
(Điểm: 0.2)
Chọn đúng/ sai cho các phát biểu sau
Câu 35.d. Trong phân tử methyl amine có 5 nguyên tử H
(Điểm: 0.2)
Câu 36.a. Amine có tính base
(Điểm: 0.2)
Câu 37.c. Amine là dẫn xuất của ammonia, khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng các gốc hydrocacbon
(Điểm: 0.2)
Câu 38.b. Amine làm quỳ tím chuyển màu đỏ
(Điểm: 0.2)
Chọn đúng/sai cho các câu hỏi sau:
Tính chất hóa học của các carbohydrate
Tính chất hóa học của các carbohydrate
Câu 39.a. Glucose là hợp chất có tính oxi hóa mạnh
(Điểm: 0.2)
Câu 40.b. Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng gương( phản ứng tráng bạc)
(Điểm: 0.2)
Câu 41.c. Sản phẩm khi thủy phân tinh bột là glucose
(Điểm: 0.2)
Câu 42.d. Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
(Điểm: 0.2)
Polymer thường được tổng hợp theo hai phương pháp chủ yếu là phương pháp trùng hợp và phương pháp trùng ngưng.
Câu 43.d. Trùng ngưng -aminocaproic acid thu được polycaproamide.
(Điểm: 0.2)
Câu 44.a. Trùng hợp là quá trình nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau tạo thành phân tử lớn đồng thời giải phóng ra phân tử nhỏ khác (thường là nước).
(Điểm: 0.2)
Câu 45.b. Các monomer tham gia phản ứng trùng hợp thường có liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
(Điểm: 0.2)
Câu 46.c. Các chất polyethylene, polypropylene, polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ các monomer tương ứng.
(Điểm: 0.2)
Cho các phát biểu về polymer:
Câu 47.b. Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.
(Điểm: 0.2)
Câu 48.a. Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.
(Điểm: 0.2)
Câu 49.d. Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
(Điểm: 0.2)
Câu 50.c. Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước.
(Điểm: 0.2)