[053] Đề thi thử Môn ĐỊA LÍ - Kỳ thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 - Đề thi theo cấu trúc đề minh họa 2024

0%
0/40 câu
 50:00
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm nào không có tổng lượng mưa từ tháng XI - IV thuộc khoảng 200 - 400 mm?
(Điểm: 0.25)
Câu 3.Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP năm 2022 so với 2015 của một số quốc gia Đông Nam Á?
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây của Hà Tĩnh?
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện nào có công suất dưới 1000MW trong các nhà máy sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết các nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng vòng cung?
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết mỏ đồng có ở những tỉnh nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới với Lào?
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Biện pháp chủ yếu để tăng hệ số sử dụng đất trồng ở Đông Nam Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 11.Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2017 - 2022?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Hạn hán ở nước ta
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Việc phân loại ngành công nghiệp ở nước ta thành công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến được dựa trên
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây đồng cấp với nhau?
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây không có cửa sông đổ ra biển?
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 1?
(Điểm: 0.25)
Câu 19. Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết lát cắt C - D đi qua đỉnh núi nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 22. Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết nơi nào sau đây không phải là di sản văn hóa thế giới?
(Điểm: 0.25)
Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
(Điểm: 0.25)
Câu 25. Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển nuôi trồng thủy sản là có
(Điểm: 0.25)
Câu 26. Vấn đề việc làm ở nước ta ngày càng được giải quyết tốt hơn chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 27. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 28. Giao thông vận tải đường ô tô nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 29. Biện pháp chủ yếu trong đánh bắt thủy sản gần bờ ở nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 30. Lãnh thổ nước ta
(Điểm: 0.25)
Câu 31. Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tài nguyên trong phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
(Điểm: 0.25)
Câu 32.Theo bảng số liệu, để so sánh sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2019 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
(Điểm: 0.25)
Câu 33. Nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
(Điểm: 0.25)
Câu 34. Giải pháp chủ yếu để phát triển nghề nuôi tôm trên cát ở Bắc Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 35. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
(Điểm: 0.25)
Câu 36. Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
(Điểm: 0.25)
Câu 37. Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ về mặt tự nhiên là
(Điểm: 0.25)
Câu 38. Biện pháp quan trọng để duy trì xuất siêu ở nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 39. Biện pháp chủ yếu để nâng cao năng suất và sản lượng muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 40.Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Điểm: 0.25)