[033] Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 - Môn Địa lí - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC (Đề 403)

0%
0/40 câu
 50:00
Câu 1. Vĩ độ địa lí phần đất liền nước ta kéo dài từ 8034’B đến 23023’B nói lên đặc điểm nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên có trạm khí tượng nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch vùng?
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường ô tô số 3 nối thành phố Thái Nguyên với thành phố nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Trong điều kiện nước ta hiện nay, đặc điểm dân số đông, tăng nhanh đang là trở ngại cho vấn đề nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh Quảng Bình có khu kinh tế ven biển nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão ở nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động ở nước ta đã góp phần
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay?
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Trị An thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta hiện nay?
(Điểm: 0.25)
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Tây Nguyên?
(Điểm: 0.25)
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
(Điểm: 0.25)
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất trong các trung tâm công nghiệp sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 22. Giao thông vận tải đường biển nước ta
(Điểm: 0.25)
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có hai khu kinh tế cửa khẩu?
(Điểm: 0.25)
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 26.Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia năm 2022?
(Điểm: 0.25)
Câu 27.Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân thành thị của một số quốc gia năm 2021?
(Điểm: 0.25)
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có số lượng bò nhiều nhất trong các tỉnh sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 29. Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 30. Thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 31. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
(Điểm: 0.25)
Câu 32.Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 33. Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về dịch vụ hàng hải chủ yếu là do
(Điểm: 0.25)
Câu 34. Các cơ sở chế biến rượu, bia, nước giải khát tập trung ở các đô thị lớn của nước ta chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 35. Ngành đánh bắt hải sản ở nước ta phát triển dựa trên những thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 36. Giải pháp chủ yếu để phát triển sản xuất cây công nghiệp theo hướng bền vững ở nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 37.Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng sữa tươi và đường kính của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp?
(Điểm: 0.25)
Câu 38. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 39. Ý nghĩa chủ yếu của việc thu hút đầu tư trong công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
(Điểm: 0.25)
Câu 40. Biện pháp chủ yếu để tăng lượng chi tiêu của khách du lịch ở nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)