Unit 2: What can you do ? tiếng Anh lớp 4 iLearn Smart Start
0%
0/20 câu

Giải thích:
I can + động từ nguyên mẫu. (Tôi có thể làm gì…)
I can’t + động từ nguyên mẫu. (Tôi không thể làm gì…)
I can + động từ nguyên mẫu. (Tôi có thể làm gì…)
I can’t + động từ nguyên mẫu. (Tôi không thể làm gì…)
Question 1.
dance.
I
can
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 2.
can’t
draw.
I
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 3.
keyboard.
can
He
the
play
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 4.
the
play
keyboard,
can
too.
I
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 5.
can
She
the
ball.
catch
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 6.
too.
the
I
ball
catch
can
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 7.
sing
I
can
really
well.
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 8.
play
keyboard.
I
can
the
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 9.
really
sing
well.
can
I
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 10.
can’t
play
tennis.
I
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 11.
can’t
the
ball.
I
catch
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 12.
you
jump
rope?
Can
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 13.
can’t
play
soccer.
I
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 14.
do?
your
What
can
mom
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 15.
can
She
car.
a
drive
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 16.
What
friends
can
your
do?
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 17.
can
bikes.
They
ride
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 18.
car.
a
drive
can
My
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 19.
a
My
can
drive
car.
mom
⇒ —
(Điểm: 0.5)
Question 20.
brother
the
play
My
can
drums.
⇒ —
(Điểm: 0.5)