QKPT 1

0%
0/50 câu
Question 1.
* Quá khứ phân từ của SEE: (V2 là saw)
(Điểm: 0.2)
Question 2.
* Quá khứ phân từ của GO: (V2 là went)
(Điểm: 0.2)
Question 3.
* Quá khứ phân từ của DO: (V2 là did)
(Điểm: 0.2)
Question 4.
* Quá khứ phân từ của EAT: (V2 là ate)
(Điểm: 0.2)
Question 5.
* Quá khứ phân từ của DRINK: (V2 là drank)
(Điểm: 0.2)
Question 6.
* Quá khứ phân từ của WRITE: (V2 là wrote)
(Điểm: 0.2)
Question 7.
* Quá khứ phân từ của SPEAK: (V2 là spoke)
(Điểm: 0.2)
Question 8.
* Quá khứ phân từ của BREAK: (V2 là broke)
(Điểm: 0.2)
Question 9.
* Quá khứ phân từ của TAKE: (V2 là took)
(Điểm: 0.2)
Question 10.
* Quá khứ phân từ của DRIVE: (V2 là drove)
(Điểm: 0.2)
Question 11.
* Quá khứ phân từ của FLY: (V2 là flew)
(Điểm: 0.2)
Question 12.
* Quá khứ phân từ của RIDE: (V2 là rode)
(Điểm: 0.2)
Question 13.
* Quá khứ phân từ của KNOW: (V2 là knew)
(Điểm: 0.2)
Question 14.
* Quá khứ phân từ của THROW: (V2 là threw)
(Điểm: 0.2)
Question 15.
* Quá khứ phân từ của GROW: (V2 là grew)
(Điểm: 0.2)
Question 16.
* Quá khứ phân từ của DRAW: (V2 là drew)
(Điểm: 0.2)
Question 17.
* Quá khứ phân từ của SHOW: (V2 là showed)
(Điểm: 0.2)
Question 18.
* Quá khứ phân từ của WEAR: (V2 là wore)
(Điểm: 0.2)
Question 19.
* Quá khứ phân từ của CHOOSE: (V2 là chose)
(Điểm: 0.2)
Question 20.
* Quá khứ phân từ của FORGET: (V2 là forgot)
(Điểm: 0.2)
Question 21.
* Quá khứ phân từ của GIVE: (V2 là gave)
(Điểm: 0.2)
Question 22.
* Quá khứ phân từ của FORGIVE: (V2 là forgave)
(Điểm: 0.2)
Question 23.
* Quá khứ phân từ của FALL: (V2 là fell)
(Điểm: 0.2)
Question 24.
* Quá khứ phân từ của SHAKE: (V2 là shook)
(Điểm: 0.2)
Question 25.
* Quá khứ phân từ của STEAL: (V2 là stole)
(Điểm: 0.2)
Question 26.
* Quá khứ phân từ của SING: (V2 là sang)
(Điểm: 0.2)
Question 27.
* Quá khứ phân từ của SWIM: (V2 là swam)
(Điểm: 0.2)
Question 28.
* Quá khứ phân từ của BEGIN: (V2 là began)
(Điểm: 0.2)
Question 29.
* Quá khứ phân từ của RING: (V2 là rang)
(Điểm: 0.2)
Question 30.
* Quá khứ phân từ của RUN: (V2 là ran)
(Điểm: 0.2)
Question 31.
* Quá khứ phân từ của BECOME: (V2 là became)
(Điểm: 0.2)
Question 32.
* Quá khứ phân từ của COME: (V2 là came)
(Điểm: 0.2)
Question 33.
* Quá khứ phân từ của BITE: (V2 là bit)
(Điểm: 0.2)
Question 34.
* Quá khứ phân từ của HIDE: (V2 là hid)
(Điểm: 0.2)
Question 35.
* Quá khứ phân từ của RISE: (V2 là rose)
(Điểm: 0.2)
Question 36.
* Quá khứ phân từ của WAKE: (V2 là woke)
(Điểm: 0.2)
Question 37.
* Quá khứ phân từ của BE (số ít): (V2 là was)
(Điểm: 0.2)
Question 38.
* Quá khứ phân từ của BE (số nhiều): (V2 là were)
(Điểm: 0.2)
Question 39.
* Quá khứ phân từ của FORBID: (V2 là forbade)
(Điểm: 0.2)
Question 40.
* Quá khứ phân từ của MISTAKE: (V2 là mistook)
(Điểm: 0.2)
Question 41.
* Quá khứ phân từ của BLOW: (V2 là blew)
(Điểm: 0.2)
Question 42.
* Quá khứ phân từ của FREEZE: (V2 là froze)
(Điểm: 0.2)
Question 43.
* Quá khứ phân từ của TEAR: (V2 là tore)
(Điểm: 0.2)
Question 44.
* Quá khứ phân từ của SWEAR: (V2 là swore)
(Điểm: 0.2)
Question 45.
* Quá khứ phân từ của WITHDRAW: (V2 là withdrew)
(Điểm: 0.2)
Question 46.
* Quá khứ phân từ của LIE (nằm): (V2 là lay)
(Điểm: 0.2)
Question 47.
* Quá khứ phân từ của BEAT: (V2 là beat)
(Điểm: 0.2)
Question 48.
* Quá khứ phân từ của FORSAKE: (V2 là forsook)
(Điểm: 0.2)
Question 49.
* Quá khứ phân từ của OVERTAKE: (V2 là overtook)
(Điểm: 0.2)
Question 50.
* Quá khứ phân từ của UNDERGO: (V2 là underwent)
(Điểm: 0.2)
QKPT 1 - YourHomework