Bài tập trắc nghiệm Tài chính tiền tệ (50 câu hỏi - Bài tập 2)
0%
0/50 câu
Question 1. Nợ quá hạn của một ngân hàng thương mại được xác định bằng:
(Điểm: 0.2)
Question 2. Chức năng trung gian tài chính của một Ngân hàng thương mại có thể được hiểu là:
(Điểm: 0.2)
Question 3. Vì sao các ngân hàng thương mại cổ phần lại phải quy định mức vốn tối thiểu đối với các cổ đông?
(Điểm: 0.2)
Question 4. Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?
(Điểm: 0.2)
Question 5. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung Ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 6. Phải chăng tất cả mọi người đều cũng bị thiệt hại khi lãi suất tăng?
(Điểm: 0.2)
Question 7. Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?
(Điểm: 0.2)
Question 8. Một trái phiếu có tỷ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?
(Điểm: 0.2)
Question 9. Lãi suất thực sự có nghĩa là:
(Điểm: 0.2)
Question 10. Cơ sở để một ngân hàng tiến hành lựa chọn khách hàng bao gồm:
(Điểm: 0.2)
Question 11. Chỉ ra mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:
(Điểm: 0.2)
Question 12. Các ngân hàng thương mại nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quá ở mức:
(Điểm: 0.2)
Question 13. Nguyên nhân của rủi ro tín dụng bao gồm:
(Điểm: 0.2)
Question 14. Các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên các công cụ:
(Điểm: 0.2)
Question 15. Chiết khấu thương phiếu có thể được hiểu là:
(Điểm: 0.2)
Question 16. Khi các Ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt quá để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ
(Điểm: 0.2)
Question 17. Khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 18. Các cơ quan quản lý Nhà nước cần phải hạn chế không cho các Ngân hàng nắm giữ 1 số loại tài sản có nào đó
(Điểm: 0.2)
Question 19. Nhu cầu vay vốn của khách hàng sẽ thay đổi như thế nào nếu chi tiêu của Chính phủ và thuế giảm xuống?
(Điểm: 0.2)
Question 20. Tài sản thế chấp cho một món vay phải đáp ứng các tiêu chuẩn:
(Điểm: 0.2)
Question 21. Trong các loại biến động sau, biến động nào ảnh hưởng đến cơ số tiền tệ (MB) với tốc độ nhanh nhất:
(Điểm: 0.2)
Question 22. Các Ngân hàng thương mại Việt Nam có được phép tham gia vào hoạt động kinh doanh trên TTCK hay không?
(Điểm: 0.2)
Question 23. Các hoạt động giao dịch theo kỳ hạn đối với các công cụ tài chính sẽ có tác dụng:
(Điểm: 0.2)
Question 24. Một trái phiếu có tỷ suất coupon cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?
(Điểm: 0.2)
Question 25. Nếu cung tiền tệ tăng, giả định các yếu tố khác không thay đổi, thị giá chứng khoán sẽ được dự đoán sẽ
(Điểm: 0.2)
Question 26. Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố:
(Điểm: 0.2)
Question 27. Cơ số tiền tệ (MB) phụ thuộc vào các yếu tố:
(Điểm: 0.2)
Question 28. Để khắc phục tình trạng nợ xấu, các ngân hàng thương mại cần phải:
(Điểm: 0.2)
Question 29. Yếu tố nào không được coi là nguồn cung ứng nguồn vốn cho vay
(Điểm: 0.2)
Question 30. Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại bởi vì:
(Điểm: 0.2)
Question 31. Một Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn một năm mệnh giá $100 đang được bán trên thị trường với tỷ suất lợi tức là 20%. Giá của tín phiếu đó được bán trên thị trường là
(Điểm: 0.2)
Question 32. Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một ngân hàng thương mại có thể đuợc hiểu là:
(Điểm: 0.2)
Question 33. Giả định các yếu tố khác không thay đổi cũng như không kể tới sự ưu tiên và sự phân cách về thị trường, khi mức độ rủi ro của khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 34. Các ngân hàng thương mại Việt Nam được phép đầu tư vào cổ phiếu ở mức:
(Điểm: 0.2)
Question 35. Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào:
(Điểm: 0.2)
Question 36. Khi Ngân hàng Trung Ương hạ lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
(Điểm: 0.2)
Question 37. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải:
(Điểm: 0.2)
Question 38. Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế
(Điểm: 0.2)
Question 39. Nếu tỷ lệ tiền mặt và tiền gửi có thể phát hành séc tăng lên có thể hàm ý về:
(Điểm: 0.2)
Question 40. Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:
(Điểm: 0.2)
Question 41. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, cơ số tiền tệ (MB) sẽ giảm xuống khi:
(Điểm: 0.2)
Question 42. Để có thể ổn định lãi suất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền tệ bởi vì:
(Điểm: 0.2)
Question 43. Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thờng dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ?
(Điểm: 0.2)
Question 44. Trong trường hợp nào thì “giá trị thị trường của một Ngân hàng trở thành kém hơn” giá trị trên sổ sách?
(Điểm: 0.2)
Question 45. Tỷ trọng vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản của một Ngân hàng thương mại được coi là an toàn khi đạt ở mức:
(Điểm: 0.2)
Question 46. Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:
(Điểm: 0.2)
Question 47. Khi lãi suất giảm, trong điều kiện ở Việt Nam, bạn sẽ:
(Điểm: 0.2)
Question 48. Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm
(Điểm: 0.2)
Question 49. Theo lý thuyết về dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thì:
(Điểm: 0.2)
Question 50. Vì sao các công ty bảo hiểm tai nạn và tài sản lại đầu tư nhiều vào trái phiếu Địa phương, trong khi các công ty bảo hiểm sinh mạng lại không làm như thế?
(Điểm: 0.2)