PHẦN 22 – QUANTIFIERS (LƯỢNG TỪ)
0%
0/20 câu
Choose the correct answer.
I. Giải thích chi tiết
1️⃣ Lượng từ dùng với danh từ đếm được (Countable nouns):
many → nhiều (câu phủ định / nghi vấn)
📍 How many apples are there?
a few / few → một vài / rất ít
📍 I have a few friends. (một vài)
📍 I have few friends. (rất ít, gần như không có)
2️⃣ Lượng từ dùng với danh từ không đếm được (Uncountable nouns):
much → nhiều (câu phủ định / nghi vấn)
📍 How much water do you drink?
a little / little → một chút / rất ít
📍 I have a little money. (một ít, đủ dùng)
📍 I have little money. (rất ít, gần như không có)
3️⃣ Lượng từ dùng cho cả hai loại:
some → một vài (câu khẳng định, lời mời)
any → một chút nào (phủ định / nghi vấn)
a lot of / lots of → nhiều (dùng cho cả countable & uncountable)
📍 I have a lot of friends.
📍 We have a lot of milk.
💬 Mẫu câu ghi nhớ
How many + N (đếm được) → How many books do you have?
How much + N (không đếm được) → How much water is there?
There is some... / There aren’t any...
I have a few / a little...
1️⃣ Lượng từ dùng với danh từ đếm được (Countable nouns):
many → nhiều (câu phủ định / nghi vấn)
📍 How many apples are there?
a few / few → một vài / rất ít
📍 I have a few friends. (một vài)
📍 I have few friends. (rất ít, gần như không có)
2️⃣ Lượng từ dùng với danh từ không đếm được (Uncountable nouns):
much → nhiều (câu phủ định / nghi vấn)
📍 How much water do you drink?
a little / little → một chút / rất ít
📍 I have a little money. (một ít, đủ dùng)
📍 I have little money. (rất ít, gần như không có)
3️⃣ Lượng từ dùng cho cả hai loại:
some → một vài (câu khẳng định, lời mời)
any → một chút nào (phủ định / nghi vấn)
a lot of / lots of → nhiều (dùng cho cả countable & uncountable)
📍 I have a lot of friends.
📍 We have a lot of milk.
💬 Mẫu câu ghi nhớ
How many + N (đếm được) → How many books do you have?
How much + N (không đếm được) → How much water is there?
There is some... / There aren’t any...
I have a few / a little...
Question 1.I have ___ friends in my class.
(Điểm: 0.5)
Question 2.There isn’t ___ milk in the fridge.
(Điểm: 0.5)
Question 3.We need ___ eggs for the cake.
(Điểm: 0.5)
Question 4.How ___ apples do you want?
(Điểm: 0.5)
Question 5.She has ___ homework today.
(Điểm: 0.5)
Question 6.There are ___ students in the classroom.
(Điểm: 0.5)
Question 7.I have ___ water in my bottle.
(Điểm: 0.5)
Question 8.There aren’t ___ chairs in this room.
(Điểm: 0.5)
Question 9.We don’t have ___ rice left.
(Điểm: 0.5)
Question 10.I eat ___ fruit every day.
(Điểm: 0.5)
Question 11.Can I have ___ sugar, please?
(Điểm: 0.5)
Question 12.Do you have ___ friends in Hanoi?
(Điểm: 0.5)
Question 13.He drinks too ___ coffee.
(Điểm: 0.5)
Question 14.There are ___ apples on the table.
(Điểm: 0.5)
Question 15.I don’t have ___ time to finish my homework.
(Điểm: 0.5)
Question 16.She has only ___ money in her wallet.
(Điểm: 0.5)
Question 17.___ people know the answer.
(Điểm: 0.5)
Question 18.There are too ___ cars on the road today.
(Điểm: 0.5)
Question 19.I have ___ free time this weekend.
(Điểm: 0.5)
Question 20.They have ___ friends in the new school.
(Điểm: 0.5)