BÀI 16: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ. CƠ CẤU DÂN SỐ - (Mức độ Vận dụng và Vận dụng cao) - Bài tập Địa lí Lớp 10 (Sách Cánh Diều)

0%
0/32 câu

VẬN DỤNG

Câu 1. Gia tăng cơ giới sẽ làm cho quy mô dân số thế giới
(Điểm: 0.31)
Câu 2. Tỉ suất tử thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?
(Điểm: 0.31)
Câu 3. Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây?
(Điểm: 0.31)
Câu 4. Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
(Điểm: 0.31)
Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng với dân số thế giới?
(Điểm: 0.31)
Câu 6. Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do
(Điểm: 0.31)
Câu 7. Nhận xét nào sau đây đúng với dân số thế giới?
(Điểm: 0.31)
Câu 8. Sân số tăng quá nhanh dẫn tới các hậu quả chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.31)
Câu 9. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
(Điểm: 0.31)
Câu 10. Chỉ số già hoá thể hiện mối tương quan giữa nhóm dân số người già và nhóm dân số
(Điểm: 0.31)
Câu 11. Dân số của Việt Nam năm 2016 là 92 692 nghìn người, năm 2017 là 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê), thì tốc độ tăng dân số nước ta là
(Điểm: 0.31)
Câu 12. Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều
(Điểm: 0.31)
Câu 13. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
(Điểm: 0.31)
Câu 14. Yếu tố quan trọng nhất làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian là
(Điểm: 0.31)
Câu 15. Nhận xét nào sau đây đúng với dân số thế giới?
(Điểm: 0.31)
Câu 16. Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?
(Điểm: 0.31)
Câu 17. Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện
(Điểm: 0.31)
Câu 18. Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
(Điểm: 0.31)
Câu 19. Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao, chủ yếu là do tác động của
(Điểm: 0.31)
Câu 20. Năm 2018, dân số thế giới là 7 515 triệu người, Việt Nam là 93 671 nghìn người (Liên hợp quốc). Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?
(Điểm: 0.31)
Câu 21. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự chênh lệch về cơ cấu dân số theo giới ở các nước?
(Điểm: 0.31)
Câu 22. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước vì nó cho biết
(Điểm: 0.31)
Câu 23. Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
(Điểm: 0.31)

VẬN DỤNG CAO

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
(Điểm: 0.31)
Câu 25. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
(Điểm: 0.31)
Câu 26. Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho các nước đang phát triển có tỉ lệ nam nhiều hơn nữ?
(Điểm: 0.31)
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?
(Điểm: 0.31)
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số các nước đang phát triển?
(Điểm: 0.31)
Câu 29. Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và thời gian?
(Điểm: 0.31)
Câu 30. Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
(Điểm: 0.31)
Câu 31. Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho các nước phát triển có tỉ lệ nữ nhiều hơn nam?
(Điểm: 0.31)
Câu 32. Nước ta có cơ cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào?
(Điểm: 0.31)
BÀI 16: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ. CƠ CẤU DÂN SỐ - (Mức độ Vận dụng và Vận dụng cao) - Bài tập Địa lí Lớp 10 (Sách Cánh Diều)