Bài tập trắc nghiệm Pháp luật đại cương (Bài tập 11)

0%
0/39 câu
Câu 1. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
(Điểm: 0.26)
Câu 2. Hiến pháp là:
(Điểm: 0.26)
Câu 3. Lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội Việt Nam hiện nay là:
(Điểm: 0.26)
Câu 4. Lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:
(Điểm: 0.26)
Câu 5. Mọi người có quyền:
(Điểm: 0.26)
Câu 6. Công dân có quyền ứng cử vào Quốc hội khi:
(Điểm: 0.26)
Câu 7. Nền tảng của quyền lực Nhà nước ở Việt Nam là liên minh giữa:
(Điểm: 0.26)
Câu 8. Nền kinh tế của Việt Nam là:
(Điểm: 0.26)
Câu 9. Nhận định nào sau đây là SAI?
(Điểm: 0.26)
Câu 10. Tại Việt Nam, quyền con người và quyền công dân:
(Điểm: 0.26)
Câu 11. Nhận định nào sau đây là SAI?
(Điểm: 0.26)
Câu 12. Độ tuổi công dân Việt Nam có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là:
(Điểm: 0.26)
Câu 13. Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi:
(Điểm: 0.26)
Câu 14. Nền kinh tế Việt Nam:
(Điểm: 0.26)
Câu 15. Tại Việt Nam, đất đai là:
(Điểm: 0.26)
Câu 16. Tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức chính trị - xã hội?
(Điểm: 0.26)
Câu 17. Tổ chức chính trị - xã hội của giai cấp công nhân và của người lao động được thành lập trên cơ sở tự nguyện, đại diện cho người lao động, chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động, được gọi là:
(Điểm: 0.26)
Câu 18. Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có:
(Điểm: 0.26)
Câu 19. Tài sản nào sau đây không phải là tài sản thuộc sở hữu toàn dân?
(Điểm: 0.26)
Câu 20. Quốc sách hàng đầu, giữ vai trò then chốt trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam hiện nay là:
(Điểm: 0.26)
Câu 21. Luật Hành chính là một ngành luật:
(Điểm: 0.26)
Câu 22. Luật Hành chính điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực:
(Điểm: 0.26)
Câu 23. Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Hành chính là:
(Điểm: 0.26)
Câu 24. Quyết định hành chính là:
(Điểm: 0.26)
Câu 25. Nhận định nào sau đây là chính xác và đầy đủ nhất?
(Điểm: 0.26)
Câu 26. Chủ thể quan hệ pháp luật hành chính:
(Điểm: 0.26)
Câu 27. Đâu là khách thể của quan hệ pháp luật hành chính?
(Điểm: 0.26)
Câu 28. Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của vi phạm hành chính?
(Điểm: 0.26)
Câu 29. Lĩnh vực nào là giới hạn của quan hệ pháp luật hành chính?
(Điểm: 0.26)
Câu 30. Căn cứ vào tính chất pháp lý của quyết định hành chính, người ta phân loại quyết định hành chính thành:
(Điểm: 0.26)
Câu 31. Quyết định hành chính được ban hành nhằm mục đích chung nhất sau đây:
(Điểm: 0.26)
Câu 32. Đâu không phải là dấu hiệu đặc trưng của quyết định hành chính?
(Điểm: 0.26)
Câu 33. Đâu không phải là nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính?
(Điểm: 0.26)
Câu 34. Đâu là một trong những nguyên tắc của xử phạt vi phạm hành chính?
(Điểm: 0.26)
Câu 35. Biện pháp xử lý hành chính là biện pháp được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự, an toàn xã hội mà không phải là tội phạm, bao gồm những biện pháp nào sau đây?
(Điểm: 0.26)
Câu 36. Đối với người chưa thành niên vi phạm hành chính, có thể được áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính nào sau đây?
(Điểm: 0.26)
Câu 37. Công chức là công dân Việt Nam, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh tương ứng với vị trí việc làm:
(Điểm: 0.26)
Câu 38. Viên chức là:
(Điểm: 0.26)
Câu 39. Vụ việc nào sau đây thuộc thẩm quyền xét xử của Tòa án Nhân dân cấp huyện?
(Điểm: 0.26)
Bài tập trắc nghiệm Pháp luật đại cương (Bài tập 11)