E9- TĐ- Unit 7- vocab (2)

0%
0/23 câu
 01:00:00
Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
lo lắng (n)
(Điểm: 0.43)
Question 2.
rắn (adj)
(Điểm: 0.43)
Question 3.
tiến hành (v)
(Điểm: 0.43)
Question 4.
chất lỏng (n)
(Điểm: 0.43)
Question 5.
ẩm thực (n)
(Điểm: 0.43)
Question 6.
được nhiều người yêu chuộng và biết đến (adj)
(Điểm: 0.43)
Question 7.
ngũ cốc (n)
(Điểm: 0.43)
Question 8.
thời gian rảnh rỗi (n)
(Điểm: 0.43)
Question 9.
chất xơ sợi (n)
(Điểm: 0.43)
Question 10.
thái độ đối với điều gì đó (n) (toward/to) something
(Điểm: 0.43)
Question 11.
hương vị (n)
(Điểm: 0.43)
Question 12.
chú ý đến (phrase)
(Điểm: 0.43)
Question 13.
tranh cãi (v)
(Điểm: 0.43)
Question 14.
cà chua (n)
(Điểm: 0.43)
Question 15.
cần phải làm (phrase) = need to be done
(Điểm: 0.43)
Question 16.
tình cờ (adj)
(Điểm: 0.43)
Question 17.
xem xét (v)
(Điểm: 0.43)
Question 18.
có ý định làm gì (v) something
(Điểm: 0.43)
Question 19.
khoáng chất (n)
(Điểm: 0.43)
Question 20.
làm việc gì không có ích (phrase) There’s doing something
(Điểm: 0.43)
Question 21.
nước dùng đã thêm gia vị (n)
(Điểm: 0.43)
Question 22.
có nghĩa làm gì đó (v) something
(Điểm: 0.43)
Question 23.
sự cân bằng, cân bằng (n, v)
(Điểm: 0.43)
E9- TĐ- Unit 7- vocab (2) - YourHomework