Đề minh họa KTCK I Vật lý

0%
0/35 câu

I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 đáp án).(6 điểm)

Câu 1. Trọng lực tác dụng lên vật là gì?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Chọn câu sai
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Chọn phát biểu đúng.
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là gì?
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Một vật có khối lượng 600g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2m/s². Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Vận tốc được tính bằng:
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại mái nhà, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức của không khí. Khẳng định nào sau đây là đúng?
(Điểm: 0.25)

Câu 10. Biểu thức nào sau dây là biểu thức của định luật II Newton khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

Câu 10.CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG:
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40S kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Chọn câu đúng. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Chọn phát biểu đúng
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là
(Điểm: 0.25)

Câu 16. Gọi vật 1 là bờ sông, vật 2 là dòng nước, vật 3 là thuyền. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức :

Câu 16.Chọn câu đúng nhất.
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai:
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, trong các câu sau đây câu nào không đúng?
(Điểm: 0.25)
Câu 19. Một đoàn tàu hỏa đang chuyển động đều. Nhận xét nào sau không chính xác
(Điểm: 0.25)
Câu 20. Chọn câu đúng, để do tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần:
(Điểm: 0.25)
Câu 21. Chọn câu đúng. Những dụng cụ chính để đo thời gian viên bi chuyển động gồm:
(Điểm: 0.25)
Câu 22. Gia tốc là một đại lượng
(Điểm: 0.25)
Câu 23. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
(Điểm: 0.25)
Câu 24. Một xe sau khi khởi hành được 10 s đạt được vận tốc 54 km/h. Gia tốc kia xe là
(Điểm: 0.25)

II. Trắc nghiệm đúng/sai (2 điểm)

Câu 1. Khi ôtô đang chạy với vận tốc 2m/s trên đường thẳng thì tài xế xe tăng ga và để chuyển động nhanh dần đều, sau 30 giây ôtô đạt vận tốc 8m/s.
Câu 25.a. Gia tốc của ô tô tăng đều theo thời gian.
(Điểm: 0.25)
Câu 26.b. Gia tốc có đơn vị m/s²
(Điểm: 0.25)
Câu 27.c. Độ dịch chuyển của ô tô được xác định bằng biểu thức: d = v₀t + ½at²
(Điểm: 0.25)
Câu 28.d. Vận tốc của ôtô sau 1 phút kể từ lúc bắt đầu tăng ga là 10m/s
(Điểm: 0.25)

Câu 2: Phát biểu sau là đúng hay sai
Câu 29.a. Định luật I Niu-Ton còn được gọi là định luật quán tính.
(Điểm: 0.25)
Câu 30.b. Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình
(Điểm: 0.25)
Câu 31.c. Chuyển động biến đổi đều được gọi là chuyển động theo quán tính
(Điểm: 0.25)
Câu 32.d. Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn về độ lớn vận tốc, không bảo toàn về hướng của vận tốc.
(Điểm: 0.25)

III.Tự luận: (2 điểm)

Một lực có độ lớn không đổi 2N tác dụng vào một vật có khối lượng 200g đang đứng yên trong khoảng thời gian 2 giây. Tính quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:
(Bạn sẽ được xem đáp án tự luận sau khi nộp để tự chấm và cộng vào số điểm đã được hệ thống tính trong phần Trắc nghiệm và Đ/S)
Dòng 1: (33)
Dòng 2: (34)
Dòng 3: (35)
Dòng 4: (36)
Dòng 5: (37)
Dòng 6: (38)
Dòng 7: (39)
Dòng 8: (40)
Câu 33.
Câu 34.
Câu 35.
Đề minh họa KTCK I Vật lý - YourHomework