BÀI 19: QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN SỐ VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ THẾ GIỚI - Mức độ Vận dụng và Vận dụng cao - Bài tập Địa lí Lớp 10 (Sách Kết nối Tri thức)

0%
0/30 câu

VẬN DỤNG

Câu 1. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
(Điểm: 0.33)
Câu 2. Nhận xét nào sau đây đúng với dân số thế giới?
(Điểm: 0.33)
Câu 3. Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
(Điểm: 0.33)
Câu 4. Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do
(Điểm: 0.33)
Câu 5. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
(Điểm: 0.33)
Câu 6. Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện
(Điểm: 0.33)
Câu 7. Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?
(Điểm: 0.33)
Câu 8. Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
(Điểm: 0.33)
Câu 9. Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao, chủ yếu là do tác động của
(Điểm: 0.33)
Câu 10. Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây?
(Điểm: 0.33)
Câu 11. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự chênh lệch về cơ cấu dân số theo giới ở các nước?
(Điểm: 0.33)
Câu 12. Yếu tố quan trọng nhất làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian là
(Điểm: 0.33)
Câu 13. Dân số tăng quá nhanh dẫn tới các hậu quả chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.33)
Câu 14. Nhận xét nào sau đây không đúng với dân số thế giới?
(Điểm: 0.33)
Câu 15. Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều
(Điểm: 0.33)
Câu 16. Dân số của Việt Nam năm 2016 là 92 692 nghìn người, năm 2017 là 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê), thì tốc độ tăng dân số nước ta là
(Điểm: 0.33)
Câu 17. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước vì nó cho biết
(Điểm: 0.33)
Câu 18. Tỉ suất tử thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?
(Điểm: 0.33)
Câu 19. Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
(Điểm: 0.33)
Câu 20. Nhận xét nào sau đây đúng với dân số thế giới?
(Điểm: 0.33)
Câu 21. Năm 2018, dân số thế giới là 7 515 triệu người, Việt Nam là 93 671 nghìn người (Liên hợp quốc). Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?
(Điểm: 0.33)

VẬN DỤNG CAO

Câu 22. Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho các nước đang phát triển có tỉ lệ nam nhiều hơn nữ?
(Điểm: 0.33)
Câu 23. Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho các nước phát triển có tỉ lệ nữ nhiều hơn nam?
(Điểm: 0.33)
Câu 24. Nước ta có cơ cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào?
(Điểm: 0.33)
Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?
(Điểm: 0.33)
Câu 26. Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
(Điểm: 0.33)
Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
(Điểm: 0.33)
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
(Điểm: 0.33)
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số các nước đang phát triển?
(Điểm: 0.33)
Câu 30. Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và thời gian?
(Điểm: 0.33)
BÀI 19: QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN SỐ VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ THẾ GIỚI - Mức độ Vận dụng và Vận dụng cao - Bài tập Địa lí Lớp 10 (Sách Kết nối Tri thức)