IC3 SPARK_DẠNG NỐI
0%
0/21 câu
Kéo từng thuật ngữ vào định nghĩa phù hợp. Để trả lời, hãy chuyển từng thuật ngữ từ danh sách bên trái sang định nghĩa của nó ở bên phải.
Câu 1.
1.
Tập tin (Files)
2.
Thư mục (Folders)
3.
Mã QR (Mã QR)
A.
Vị trí ảo để lưu trữ và sắp xếp các ứng dụng, tài liệu, dữ liệu.
B.
Tài nguyên để lưu trữ thông tin có sẵn cho một chương trình máy tính
C.
Mã có thể đọc được bằng máy. Mã này bao gồm các ô vuông đen và trắng, thường dùng để lưu trữ các URL hoặc các thông tin khác.
(Điểm: 0.39)
Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Câu 2.
1.
Trang web (Website)
2.
Trình duyệt web (Web Browser)
3.
Công cụ tìm kiếm (Search Engine)
A.
Tập hợp các trang web có thể truy cập công khai và chia sẻ với một tên miền duy nhất.
B.
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên World Wide Web.
C.
Một chương trình phần mềm được sử dụng để điều hướng trên World Wide Web.
(Điểm: 0.39)
Nối mỗi từ với định nghĩa thích hợp.
Câu 3.
1.
Trò chuyện video (Video chat)
2.
Tin nhắn trong ứng dụng (In-app messaging)
3.
Thư điện tử (Email)
A.
Một tin nhắn điện tử được gửi qua Internet có thể chứa văn bản, tập tin, hình ảnh và tập tin đính kèm.
B.
Tin nhắn được gửi đến mọi người khi họ đang trực tiếp hoạt động trong một ứng dụng.
C.
Giao tiếp trực diện, trực quan với những người dùng Internet khác bằng webcam.
(Điểm: 0.39)
Ghép từng phương pháp giao tiếp kỹ thuật số với tình huống thích hợp nhất.
Câu 4.
1.
Tin nhắn trong ứng dụng (In-app message)
2.
Thư điện tử (Email)
3.
Tin nhắn văn bản (Text message SMS)
A.
Liên hệ với bộ phận hỗ trợ trực tuyến cho một sản phẩm.
B.
Thông báo cho bạn bè rằng bạn đang đến muộn.
C.
Gửi lịch đã sửa đổi cho tất cả mọi người trong đội điền kinh.
(Điểm: 0.39)
Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Câu 5.
1.
Ứng dụng (Application)
2.
Ứng dụng (App)
3.
Ứng dụng Máy tính để bàn (Desktop Application)
A.
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy.
B.
Được thiết kế cho một mục đích và một chức năng duy nhất. Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay.
C.
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau.
(Điểm: 0.39)
Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Câu 6.
1.
Quyền riêng tư (Privacy)
2.
Trò đùa (Trolling)
3.
Cộng đồng kỹ thuật số (Digital Community)
A.
Cố ý quấy rối người khác bằng cách đăng trực tuyến bình luận xúc phạm, không liên quan hoặc có hại.
B.
Một nhóm người giao tiếp bằng cách sử dụng Internet, thường là với mục đích hoặc mối quan tâm chung.
C.
Mức độ bảo vệ mà người dùng có được khi sử dụng Internet, đặc biệt là về dữ liệu riêng tư hoặc dữ liệu nhạy cảm.
(Điểm: 0.39)
Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Câu 7.
1.
Trang Web (Trang Web)
2.
Công cụ tìm kiếm (Search Engine)
3.
Nghiên cứu (Research)
A.
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên world wide web
B.
Tài liệu siêu văn bản có thể được hiển thị bằng trình duyệt web.
C.
Thu thập thông tin về một chủ đề.
(Điểm: 0.39)
Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Câu 8.
1.
Phông chữ (Font)
2.
Định dạng (Formatting)
3.
Tài liệu (Document)
4.
Hình ảnh (Image)
5.
Trình chiếu (Presentation)
A.
Một tập hợp các ký tự kiểu chữ hoặc văn bản có thể in hoặc hiển thị được; xác định hình dạng, kích thước và sự xuất hiện của các chữ cái, số và các ký tự đặc biệt
B.
Một phần mềm được sử dụng để hiển thị thông tin trong trình chiếu
C.
Một loại tập tin được tạo bởi một phần mềm ứng dụng; có thể được thao tác bởi ứng dụng đó
D.
Cách thông tin sẽ được trông như thế nào trên bản in hoặc hiển thị trên màn hình
E.
Một hình ảnh hoặc đồ họa được lưu trữ dưới dạng điện tử
(Điểm: 0.65)
Hãy ghép từng thuật ngữ với cách sử dụng thích hợp.
Câu 9.
1.
Enter/Return
2.
Esc
3.
Backspace/Delete
4.
Caps Lock
5.
Tab
A.
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động
B.
Một phím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động
C.
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục
D.
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước 5 ký tự (tùy thuộc vào nhiệm vụ)
E.
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước / sau vị trí hiện tại của con trỏ
(Điểm: 0.65)
Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Câu 10.
1.
Nội dung thư (Message Body)
2.
Lời chào (Greeting)
3.
Dòng chủ đề (Subject Line)
4.
Người nhận (Recipient)
A.
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ.
B.
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng
C.
Người nhận thư (địa chỉ email bạn nhập vào trường To:)
D.
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
(Điểm: 0.52)
Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Câu 11.
1.
Tư thế (Posture)
2.
Mật khẩu (Password)
3.
Screentime
4.
Dữ liệu Cá nhân (Personal Data)
A.
Vị trí và cách chúng ta giữ đầu, cổ, lưng và cột sống khi đứng, ngồi hoặc nằm.
B.
Một chuỗi ký tự được sử dụng để xác minh danh tính của người dùng trong quá trình xác thực.
C.
Các hoạt động được thực hiện trước màn hình, như TV hoặc máy tính.
D.
Thông tin có thể được sử dụng để xác định một người, chẳng hạn như địa chỉ đường phố và số điện thoại.
(Điểm: 0.52)
Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Câu 12.
1.
Máy tính bảng (Tablet)
2.
Máy tính tất cả trong một (All-in-One Computer)
3.
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
4.
Điện thoại thông minh (Smartphone)
5.
Máy tính xách tay (Laptop Computer)
A.
Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.
B.
Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ pin hoặc nguồn điện AC.
C.
Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị).
D.
Máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.
E.
Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động).
(Điểm: 0.65)
Nối mỗi ví dụ ở bên phải với phần tài liệu được thể hiện ở bên trái.
Câu 13.
1.
Heading (Đề mục/Tiêu đề phần)
2.
Bulleted list (Danh sách dấu đầu dòng)
3.
Numbered list (Danh sách số đầu dòng)
4.
Title (Tiêu đề)
A.
Marine Animals
B.
• snorkel • dry suit • swimsuit • sunscreen
C.
1. Swim away from the boat 2. Dive under the surface until you see the sunken ship 3. Proceed to the ship and swim around it one time 4. Swim back to the boat 5. Re-enter the boat
D.
Endangered water habitats
(Điểm: 0.52)
Nối mỗi thuật ngữ ở bên trái với định nghĩa tương ứng ở bên phải.
Câu 14.
1.
Etiquette (Nghi thức/Phép xã giao)
2.
Posting (Đăng bài)
3.
Respect (Tôn trọng)
4.
Empathy (Đồng cảm)
A.
Đưa một cái gì đó lên internet.
B.
Có thể hiểu được người khác đang cảm thấy thế nào.
C.
Chấp nhận ai đó hoặc điều gì đó ngay cả khi bạn không đồng ý hoặc không hiểu quan điểm.
D.
Cách chúng ta thể hiện sự tôn trọng và tử tế khi trực tuyến.
(Điểm: 0.52)
Nối mỗi thuật ngữ ở bên trái với định nghĩa tương ứng ở bên phải.
Câu 15.
1.
App trial (Dùng thử ứng dụng)
2.
In-app purchase (Mua trong ứng dụng)
3.
App subscription (Đăng ký ứng dụng)
A.
Các giao dịch mua nội dung hoặc đăng ký bổ sung mà bạn mua trong ứng dụng.
B.
Một khoảng thời gian nhất định để sử dụng ứng dụng miễn phítrước khi được yêu cầu đăng ký trả phí.
C.
Quyền truy cập phải trả phí vào nội dung trong ứng dụng trong một khoảng thời gian cụ thể.
(Điểm: 0.39)
Nối mỗi thuật ngữ ở bên trái với định nghĩa tương ứng ở bên phải.
Câu 16.
1.
Navigate (Điều hướng)
2.
Bookmark (Đánh dấu trang)
3.
Reload (Tải lại)
4.
Information Management (Quản lý thông ✓ tin)
A.
Lưu địa chỉ web
B.
Để nhấp chuột và xem qua các tài nguyên trên internet.
C.
Việc lưu trữ, tổ chức và truy xuất thông tin.
D.
Cập nhật trang web để xem nội dung có thay đổi hay không.
(Điểm: 0.52)
Nối mỗi thuật ngữ ở bên trái với định nghĩa tương ứng ở bên phải.
Câu 17.
1.
Alignment (Căn chỉnh)
2.
Paragraph (Đoạn văn bản)
3.
Slide (Trang chiếu)
4.
List (Danh sách)
A.
Một trang của bài trình chiếu
B.
Một nhóm câu tập trung vào cùng một chủ đề.
C.
Các mục liên quan được viết liên tiếp, thường là mục này ở trên mục kia.
D.
Kiểm soát cách hiển thị nội dung.
(Điểm: 0.52)
Nối mỗi thuật ngữ ở bên trái với định nghĩa tương ứng ở bên phải.
Câu 18.
1.
Peer Review (Bình duyệt)
2.
Responsibilities (Trách nhiệm)
3.
Editing (Chỉnh sửa)
4.
Roles (Vai trò)
A.
Các nhiệm vụ cụ thể mà mỗi vai trò chịu trách nhiệm khi cộng tác.
B.
Phân công công việc cho các thành viên trong nhóm khi cộng tác.
C.
Học sinh chia sẻ bài tập với nhau để có phản hồi mang tính xây dựng.
D.
Quá trình xem xét và thay đổi nội dung để chuẩn bị xuất bản.
(Điểm: 0.52)
Nối mỗi thuật ngữ ở bên trái với định nghĩa tương ứng ở bên phải.
Câu 19.
1.
Authentication (Xác thực)
2.
Grooming
3.
Spam
4.
Malware (Phần mềm độc hại)
A.
Khi ai đó hình thành một mối quan hệ và chiếm được lòng tin của một người để lợi dụng họ.
B.
Tin nhắn không mong muốn nhận được qua email, tin nhắn văn bản hoặc hệ thống nhắn tin khác.
C.
Phần mềm độc hại, như vi-rút và phần mềm gián điệp.
D.
Chứng minh ai đó đúng như họ nói.
(Điểm: 0.52)
Ghép từng phương pháp giao tiếp kỹ thuật số với tình huống thích hợp nhất.
Câu 20.
1.
Trò chuyện video (Video chat)
2.
Tin nhắn trong ứng dụng (In-app messaging)
3.
Thư điện tử (Email)
A.
Tin nhắn được gửi đến mọi người khi họ đang trực tiếp hoạt động trong một ứng dụng.
B.
Giao tiếp trực diện, trực quan với những người dùng Internet khác bằng webcam.
C.
Một tin nhắn điện tử được gửi qua Internet có thể chứa văn bản, tập tin, hình ảnh và tập tin đính kèm.
(Điểm: 0.39)
Ghép mỗi thuật ngữ với định nghĩa đúng.
Câu 21.
1.
Định dạng (Formatting)
2.
Hình ảnh (Image)
3.
Phông chữ (Font)
A.
Một hình ảnh hoặc đồ họa được lưu trữ dưới dạng điện tử
B.
Cách thông tin sẽ được trông như thế nào trên bản in hoặc hiển thị trên màn hình
C.
Một tập hợp các ký tự kiểu chữ hoặc văn bản có thể in hoặc hiển thị được; xác định hình dạng, kích thước và sự xuất hiện của các chữ cái, số và các ký tự đặc biệt
(Điểm: 0.39)