FRIENDS GLOBAL 11 - 5B

0%
0/44 câu
 01:00:00

E1

MR CONNECTED

Chris Dancy loves technology.
→ Chris Dancy yêu thích công nghệ.

A few years ago, he noticed that he had very little information about his habits, health and lifestyle, and he wanted to lose some weight.
→ Vài năm trước, anh nhận thấy mình có rất ít thông tin về thói quen, sức khỏe và lối sống của bản thân, và anh muốn giảm cân.

So he bought some gadgets that could collect this information and help him understand himself better.
→ Vì vậy, anh đã mua một số thiết bị có thể thu thập những thông tin này và giúp anh hiểu bản thân mình hơn.

Now he is connected to 700 sensors that record every detail of his life.
→ Hiện nay, anh được kết nối với 700 cảm biến ghi lại mọi chi tiết trong cuộc sống của anh.

He monitors what he eats and drinks, how long he sleeps, how much he spends, his mood, and even the activity of his dogs.
→ Anh theo dõi những gì mình ăn và uống, thời gian ngủ, số tiền chi tiêu, tâm trạng của mình, thậm chí cả hoạt động của những chú chó.

Few, if any, people collect as much data about themselves as Chris.
→ Rất ít người, nếu có, thu thập nhiều dữ liệu về bản thân như Chris.
Question 1. What does the phrase “Few, if any” suggest in the last sentence?(Cụm từ “Few, if any” trong câu cuối gợi ý điều gì?)
(Điểm: 0.17)
Question 2. What problem did Chris notice a few years ago?(Vài năm trước, Chris nhận ra vấn đề gì?)
(Điểm: 0.17)
Question 3. What does Chris monitor?(Chris theo dõi những điều nào?)
(Điểm: 0.17)
Question 4. What did Chris buy to help him understand himself better?(Chris đã mua gì để giúp anh hiểu bản thân mình hơn?)
(Điểm: 0.17)
Question 5. How many sensors is Chris connected to now?(Hiện nay, Chris được kết nối với bao nhiêu cảm biến?)
(Điểm: 0.17)
Question 6. Why did Chris Dancy start collecting information about himself?(Tại sao Chris Dancy bắt đầu thu thập thông tin về bản thân mình?)
(Điểm: 0.17)
Question 7. What do the sensors record?(Những cảm biến đó ghi lại điều gì?)
(Điểm: 0.17)
Question 8. What does Chris Dancy love?(Chris Dancy yêu thích điều gì?)
(Điểm: 0.17)

E2. MR CONNECTED [CONT.]

Most of his gadgets are attached to him.
→ Hầu hết các thiết bị của anh đều được gắn trên cơ thể.

He wears gadgets on both arms, a heart rate monitor and a device that counts calories.
→ Anh đeo thiết bị ở cả hai tay, một máy đo nhịp tim và một thiết bị đếm lượng calo.

He has a smartwatch too, which he can wear on either wrist.
→ Anh cũng có một chiếc đồng hồ thông minh, có thể đeo ở bất kỳ cổ tay nào.

His house and car are also full of gadgets.
→ Ngôi nhà và chiếc xe của anh cũng đầy các thiết bị công nghệ.

Every one of them sends data to his computer.
→ Mỗi thiết bị đều gửi dữ liệu về máy tính của anh.

At the end of each day, Chris spends a little time analysing it.
→ Cuối mỗi ngày, Chris dành một ít thời gian để phân tích dữ liệu đó.

The smartwatch is the only gadget he wears all the time.
→ Chiếc đồng hồ thông minh là thiết bị duy nhất anh đeo mọi lúc.

He doesn't wear all of his gadgets 24/7, but he has so many systems that automatically track his activity.
→ Anh không đeo tất cả các thiết bị 24/7, nhưng anh có rất nhiều hệ thống tự động theo dõi hoạt động của mình.

There aren't any days when there is no monitoring at all.
→ Không có ngày nào mà hoàn toàn không có việc theo dõi.
Question 9. Which gadget does Chris wear all the time?(Thiết bị nào Chris đeo mọi lúc?)
(Điểm: 0.17)
Question 10. What is special about Chris’s smartwatch?(Điểm đặc biệt của chiếc đồng hồ thông minh của Chris là gì?)
(Điểm: 0.17)
Question 11. What does every gadget send data to?(Mỗi thiết bị gửi dữ liệu về đâu?)
(Điểm: 0.17)
Question 12. When does Chris analyse the data?(Khi nào Chris phân tích dữ liệu?)
(Điểm: 0.17)
Question 13. Where are most of Chris’s gadgets attached?(Hầu hết các thiết bị của Chris được gắn ở đâu?)
(Điểm: 0.17)
Question 14. What gadgets does Chris wear on his arms?(Chris đeo những thiết bị nào trên tay?)
(Điểm: 0.17)
Question 15. Where else does Chris keep many gadgets?(Chris còn đặt nhiều thiết bị ở đâu nữa?)
(Điểm: 0.17)
Question 16. Why is Chris still monitored even when he doesn’t wear all gadgets 24/7(Vì sao Chris vẫn được theo dõi ngay cả khi không đeo tất cả thiết bị 24/7?)
(Điểm: 0.17)
Question 17. What does the last sentence suggest?(Câu cuối cho thấy điều gì?)
(Điểm: 0.17)

E3. MODIFIERS [TỪ ĐỊNH LƯỢNG]

Question 18.
1.
no
2.
either
3.
all
4.
little
5.
both
6.
most
7.
each
8.
a little
9.
any
10.
much
11.
some
12.
many
13.
a few
14.
every
15.
few
A.
cả hai
B.
một ít / một vài / một số
C.
ít (rất ít, không đủ – dùng với danh từ không đếm được)
D.
một vài (đủ dùng)
E.
mỗi (từng cái, từng người)
F.
bất kỳ / một chút nào (thường trong câu hỏi, phủ định)
G.
không / không có
H.
một ít (đủ dùng – nghĩa tích cực)
I.
tất cả
J.
hầu hết
K.
mỗi / mọi
L.
nhiều (dùng với danh từ đếm được số nhiều)
M.
nhiều (dùng với danh từ không đếm được)
N.
một trong hai (bất kỳ cái nào trong hai)
O.
ít (rất ít, không đủ – dùng với danh từ đếm được số nhiều)
(Điểm: 2.59)

E4.

Question 19. _____ people believe that technology makes life easier.(_____ người tin rằng công nghệ làm cho cuộc sống dễ dàng hơn.)
(Điểm: 0.17)
Question 20. Did you buy _____ fruit at the market?(Bạn có mua _____ trái cây nào ở chợ không?)
(Điểm: 0.17)
Question 21.She has _____ experience in teaching young children.(Cô ấy có _____ kinh nghiệm trong việc dạy trẻ nhỏ.)
(Điểm: 0.17)
Question 22. _____ of my brothers live abroad.(_____ anh em trai của tôi sống ở nước ngoài.)
(Điểm: 0.17)
Question 23. He has _____ friends in this city, so he feels lonely.(Anh ấy có _____ bạn bè ở thành phố này, vì vậy anh ấy cảm thấy cô đơn.)
(Điểm: 0.17)
Question 24. There isn’t _____ information about the accident.(Không có _____ thông tin nào về vụ tai nạn.)
(Điểm: 0.17)
Question 25. _____ student in the class received a certificate.(_____ học sinh trong lớp đều nhận được chứng chỉ.)
(Điểm: 0.17)
Question 26. How _____ time do you spend on homework every day?(Bạn dành _____ thời gian cho bài tập về nhà mỗi ngày?)
(Điểm: 0.17)
Question 27. Are there _____ students absent today?(Hôm nay có _____ học sinh vắng mặt không?)
(Điểm: 0.17)
Question 28. There are _____ mistakes in her report. It is excellent.(Không có _____ lỗi nào trong bài báo cáo của cô ấy. Bài làm rất xuất sắc.)
(Điểm: 0.17)

E5.Complete the sentences with the quantifiers below. (Hoàn thành các câu với các lượng từ dưới đây.)

Question 29.
4 There aren't interactive whiteboards in our school.(Không có bất kỳ bảng tương tác nào trong trường học của chúng tôi.)
(Điểm: 0.17)
Question 30.
6 my friends know the answer. I'll have to ask a teacher.(Không ai trong số bạn bè của tôi biết câu trả lời. Tôi sẽ phải hỏi một giáo viên.)
(Điểm: 0.17)
Question 31.
3 I downloaded music from Amazon last night.(Tôi đã tải xuống một số bản nhạc từ Amazon tối qua.)
(Điểm: 0.17)
Question 32.
1 Unfortunately, there are tablets at school, so we don't often use them.(Thật không may, có rất ít máy tính bảng ở trường, vì vậy chúng tôi không thường xuyên sử dụng chúng.)
(Điểm: 0.17)
Question 33.
(Điểm: 0.17)
Question 34.
2 the students use social media. That's how they stay in touch with one another.(Hầu hết các sinh viên sử dụng phương tiện truyền thông xã hội. Đó là cách họ giữ liên lạc với nhau)
(Điểm: 0.17)
Question 35.
7 Jason's always on his computer. He spends time on other hobbies.(Jason luôn ở trên máy tính của anh ấy. Anh ấy dành ít thời gian cho những sở thích khác.)
(Điểm: 0.17)

E6. Rewrite the sentences so that they have got a similar meaning. Use the word(s) in brackets. (Viết lại các câu sao cho chúng có nghĩa tương tự. Sử dụng các từ trong ngoặc.)

50.1. I haven't got much IT homework this weekend. (little)
(Cuối tuần này tôi không có nhiều bài tập về CNTT.)
*little + danh từ không đếm được: một ít
Question 36.
I this weekend.
(Điểm: 0.17)
51. Almost all of the students own a computer. (most)

(Hầu như tất cả học sinh đều có máy tính.)

most of + danh từ đếm được số nhiều: hầu hết
Question 37.
own a computer.
(Điểm: 0.17)
52. Not many of my friends use Twitter. (few)

(Không nhiều bạn bè của tôi sử dụng Twitter.)

few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít
Question 38.
use Twitter.
(Điểm: 0.17)
53. Sam loves Facebook and Ben loves Facebook. (both)

(Sam thích Facebook và Ben thích Facebook.)

both + danh từ đếm được số nhiều: cả hai
Question 39.
love Facebook.
(Điểm: 0.17)
54. I will text you on Saturday or on Sunday. (either)

(Tôi sẽ nhắn tin cho bạn vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật.)

either + danh từ đếm được số ít: một trong hai
Question 40.
I will text you .
(Điểm: 0.17)
55. There aren't any documents in the folder. (no)

(Không có tài liệu nào trong thư mục.)

no + danh từ đếm được số nhiều: không
Question 41.
There in the folder.
(Điểm: 0.17)
56. Marlon has got a gadget on his left wrist and his right wrist. (each)

(Marlon có một thiết bị trên cổ tay trái và cổ tay phải.)

each + danh từ đếm được số ít: mỗi
Question 42.
Marlon has got a gadget on .
(Điểm: 0.17)
57. I downloaded all the apps to my new phone. (every one)

(Tôi đã tải tất cả các ứng dụng về điện thoại mới.)

every one of + danh từ đếm được số nhiều: tất cả
Question 43.
I downloaded to my new phone.
(Điểm: 0.17)
58. I don't spend a lot of time using social media. (much)

(Tôi không dành nhiều thời gian sử dụng mạng xã hội.)

much + danh từ không đếm được: nhiều
Question 44.
I don't .
(Điểm: 0.17)
FRIENDS GLOBAL 11 - 5B - YourHomework