[072] Đề thi thử Môn Địa lí - THPT Quốc gia 2025 - ĐẮC NÔNG - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU - ĐẮK LẮK
0%
0/28 câu
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Hậu quả của ô nhiễm mỗi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi đối với sông ngòi nước ta là
(Điểm: 0.25)

Câu 14.Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
(Điểm: 0.25)
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng với xuất khẩu ở nước ta hiện nay?
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Thuận lợi chủ yếu về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Các nhân tố chủ yếu làm suy giảm tính chất nhiệt đới của tự nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã trở ra) là
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Sản lượng tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn nhất cả nước chủ yếu là do
(Điểm: 0.25)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 19.Cho thông tin sau:
Sự phân hóa thiên nhiên ở miền đồi núi nước ta rất phức tạp. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa. Vùng Tây Bắc, ở đồi thấp có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, nhưng núi cao có cảnh quan thiên nhiên giống như ôn đới. Khi sườn đông Trường Sơn có mưa vào thời kì thu đông, thì sườn tây (Tây Nguyên) lại là mùa khô sâu sắc và ngược lại.
Sự phân hóa thiên nhiên ở miền đồi núi nước ta rất phức tạp. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa. Vùng Tây Bắc, ở đồi thấp có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, nhưng núi cao có cảnh quan thiên nhiên giống như ôn đới. Khi sườn đông Trường Sơn có mưa vào thời kì thu đông, thì sườn tây (Tây Nguyên) lại là mùa khô sâu sắc và ngược lại.
A.Vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới.
B.Thiên nhiên miền đồi núi nước ta có sự phân hóa theo đông - tây.
C.Khi Tây Nguyên bước vào mùa mưa thì nhiều nơi ở sườn đông Trường Sơn chịu tác động của gió Tây khô nóng.
D.Sự phân hóa thiên nhiên ở miền đồi núi nước ta chủ yếu là do tác động của gió đông bắc và độ cao địa hình.
(Điểm: 1)
Cho thông tin sau:
Câu 20.Khi các ngành sản xuất phát triển, nhu cầu về vận tải, lưu kho, bán buôn, bán lẻ,…cũng tăng theo. Sự phát triển của các khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm thúc đẩy các dịch vụ hỗ trợ như giao thông vận tải, viễn thông,.. phát triển. Trình độ phát triển kinh tế cao cũng làm tăng nhu cầu về các dịch vụ hiện đại, chất lượng cao.
A.Sự phát triển của nông nghiệp, công nghiệp thúc đẩy sự phát triển của dịch vụ.
B.Đông Nam Bộ là vùng có ngành dịch vụ phát triển đa dạng, hiệu quả kinh tế cao.
C.Giao thông vận tải và thông tin liên lạc tập trung vào liên kết các vùng kinh tế trọng điểm trên cả nước.
D.Các vùng tập trung nhiều khu công nghiệp sẽ có hoạt động dịch vụ phát triển cao nhất.
(Điểm: 1)
Cho thông tin sau:
Câu 21.Tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là một hình ảnh của sự đa dạng và giàu sức sống, với diện tích đất phù sa sông chiếm 30% diện tích, đất phèn chiếm 40% diện tích, đất mặn chiếm 19% diện tích, thuộc kiểu khí hậu cận xích đạo gió mùa, phân hoá thành mùa mưa và mùa khô rõ rệt, đôi khi gặp phải hạn hán, xâm nhập mặn, đối mặt với tình trạng biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường từ hoạt động con người.
A.Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, có một mùa khô sâu sắc.
B.Tình trạng xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
C.Biện pháp chủ yếu ứng phó với hạn mặn là phát triển nuôi thủy sản, giảm diện tích lúa.
D.Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu phân bố lại sản xuất, phát triển cây ăn quả.
(Điểm: 1)
Cho bảng số liệu:

Câu 22.
A.Số khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng.
B.Trong giai đoạn 2005-2019 doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á tăng gần 100 tỉ USD.
C.Khu vực Đông Nam Á có số lượt khách du lịch đến tăng nhanh hơn doanh thu du lịch.
D.Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005 – 2019 là biểu đồ kết hợp.
(Điểm: 1)
PHẦN III. Trả lời ngắn

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm 2023 tại trạm quan trắc Đà Lạt là bao nhiêu oC ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 23.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 24

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết tổng lượng mưa năm 2023 của Huế cao hơn tổng lượng mưa Quy Nhơn bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 24.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 25
Năm 2023, dân số nước ta là 100 309,2 nghìn người, trong đó dân số nam là 50 040,8 nghìn người. Tỉ số giới tính của nước ta là bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 25.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 26

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết sản lượng các nguồn điện khác năm 2021 cao hơn sản lượng các nguồn điện khác năm 2010 bao nhiêu tỉ kWh? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 26.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 27
Năm 2022, vận tải hành khách đường hàng không đạt 49 triệu lượt khách, tăng gấp 3,2 lần so với năm 2021. Tính số lượt hành khách vận chuyển của đường hàng không đã tăng thêm bao nhiêu triệu lượt khách trong năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 27.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
Câu 28

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích có rừng ở Tây Nguyên năm 2022 so với năm 2015 giảm đi bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
Câu 28.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)