[119] Đề thi thử Môn Địa lí - THPT Quốc gia 2025 - NAM ĐỊNH

0%
0/28 câu

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vùng nông nghiệp có diện tích trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 2. Du lịch văn hóa gắn với văn minh lúa nước là sản phẩm đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 3. Khi có bão ở miền núi nước ta thường hay xảy ra
(Điểm: 0.25)
Câu 4. Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 5. Các cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở Đông Nam Bộ hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 6. Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 7. Ngành dịch vụ của nước ta trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 8. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp phân theo ngành ở nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 9. Đặc điểm dân số ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay
(Điểm: 0.25)
Câu 10. Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.25)
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động của nước ta hiện nay?
(Điểm: 0.25)
Câu 12. Phần đất liền của nước ta
(Điểm: 0.25)
Câu 13. Tổng số giờ nắng của phần lãnh thổ phía Nam khác phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 14. Thế mạnh chủ yếu để Bắc Trung Bộ phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
(Điểm: 0.25)
Câu 15.Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Điểm: 0.25)
Câu 16. Địa hình xâm thực phổ biến ở vùng núi nước ta chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 17. Doanh thu du lịch của Duyên hải Nam Trung Bộ tăng trong những năm gần đây chủ yếu do
(Điểm: 0.25)
Câu 18. Mục đích chủ yếu của việc phát triển mô hình nông nghiệp xanh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
(Điểm: 0.25)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 19.Cho thông tin sau:
Giao thông vận tải của nước ta có mạng lưới ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải. Khối lượng hàng hóa vận chuyển, luân chuyển có xu hướng tăng. Sự phát triển của ngành đã góp phần quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, đẩy mạnh liên kết giữa các vùng và hội nhập với quốc tế.
A.Mạng lưới đường hàng không, đường ống của nước ta đều đã phủ kín khắp các vùng.
B.Đường ô tô có chất lượng vận tải ngày càng được cải thiện, khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất trong các loại hình vận tải ở nước ta hiện nay.
C.Nguồn lao động đông, trình độ lao động ngày càng được nâng cao là nguyên nhân chủ yếu nâng cao năng lực vận chuyển của đường hàng không ở nước ta trong những năm gần đây.
D.Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ, phát triển dịch vụ logistics là các giải pháp quan trọng thúc đẩy sự phát triển vận tải đường biển ở nước ta.
(Điểm: 1)

Cho đoạn thông tin:

Câu 20.Khí hậu mát mẻ với nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C, mưa nhiều, độ ẩm không khí cao. Quá trình feralit diễn ra yếu. Thực vật phong phú, động vật có các loài thú như gấu, sóc... Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên theo độ cao góp phần tạo nên sự độc đáo trong sản xuất của nước ta.
A.Nội dung trên là đặc điểm tự nhiên của đai nhiệt đới gió mùa.
B.Các loại đất đặc trưng của đai là đất feralit có mùn và đất mùn thô.
C.Sự thay đổi nhiệt độ, lượng mưa cùng với các loại đất khác nhau tạo nên sự đa dạng về thành phần loài thực vật của đai này.
D.Phân hóa thiên nhiên theo độ cao là nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến việc mở rộng quy mô sản suất và chất lượng sản phẩm của ngành trồng trọt.
(Điểm: 1)

Cho bảng số liệu:

Câu 21.
A.Năm 2022 so với năm 2015, quy mô sản lượng điện của kinh tế Nhà nước giảm.
B.Tổng sản lượng điện phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2022 cao gấp hai lần năm 2015.
C.Cơ cấu sản lượng điện phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2022 xếp theo thứ tự tăng dần về tỉ trọng lần lượt là kinh tế Nhà nước, kinh tế ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D.Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi sản lượng điện phân theo loại hình kinh tế ở nước ta năm 2015 và năm 2022.
(Điểm: 1)

Cho thông tin sau:

Câu 22.Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng tiếp giáp với hai nước láng giềng và một số vùng kinh tế khác của nước ta. Địa hình của vùng có nhiều cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn với khí hậu phân hóa đa dạng. Vùng đang đẩy mạnh khai thác các nguồn lực để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và nâng cao mức sống cho người dân.
A.Tây Nguyên tiếp giáp với Đồng bằng sông Cửu Long.
B.Vùng có tiềm năng phát triển thủy điện lớn thứ hai của nước ta hiện nay với nhiều nhà máy đã được xây dựng như Ialy, Sê San, Hòa Bình.
C.Sản phẩm cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên ngày càng đa dạng là do đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến và đáp ứng nhu cầu khác nhau của thị trường.
D.Hình thành các chuỗi liên kết trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm gắn với dịch vụ nông nghiệp là các giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế cho vùng trong thời gian tới.
(Điểm: 1)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch lượng mưa giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất năm 2023 tại trạm khí tượng Láng (Hà Nội) là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) .
Câu 23.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 24

Năm 2022, nước ta có số dân nam là 49,6 triệu người, số dân nữ là 49,9 triệu người. Hãy cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2022 là bao nhiêu nam/100 nữ (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) .
Câu 24.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 25

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình năm 2022 tại trạm quan trắc Vinh là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) .
Câu 25.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 26

Sản lượng vải của nước ta năm 2010 là 1176,9 triệu m2, năm 2021 là 2520,7 triệu m2. Hãy cho biết sản lượng vải năm 2021 tăng bao nhiêu lần so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân) .
Câu 26.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 27

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết cự li vận chuyển trung bình năm 2022 của ngành vận tải đường biển cao hơn đường sắt bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) .
Câu 27.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)

Câu 28

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng diện tích gieo trồng lúa so với cả nước năm 2022 của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) .
Câu 28.
Trả lời:
(Điểm: 0.25)
[119] Đề thi thử Môn Địa lí - THPT Quốc gia 2025 - NAM ĐỊNH